biocompatibility

[Mỹ]/baɪoʊˌkɒmpætəˈbɪlɪti/
[Anh]/baɪ-oh-kom-pat-ə-bil-i-tee/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khả năng của một vật liệu hoặc chất để tương thích với các hệ thống sinh học, mô và sinh vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

assess biocompatibility

đánh giá khả năng tương thích sinh học

biocompatibility testing

thử nghiệm khả năng tương thích sinh học

ensure biocompatibility

đảm bảo khả năng tương thích sinh học

high biocompatibility materials

vật liệu có khả năng tương thích sinh học cao

improve biocompatibility

cải thiện khả năng tương thích sinh học

critical for biocompatibility

rất quan trọng đối với khả năng tương thích sinh học

study biocompatibility

nghiên cứu khả năng tương thích sinh học

biocompatibility issues

các vấn đề về khả năng tương thích sinh học

promote biocompatibility

thúc đẩy khả năng tương thích sinh học

Câu ví dụ

biocompatibility is crucial for medical implants.

khả năng tương thích sinh học là rất quan trọng đối với các thiết bị cấy ghép y tế.

the study focused on the biocompatibility of new materials.

nghiên cứu tập trung vào khả năng tương thích sinh học của các vật liệu mới.

researchers are testing the biocompatibility of various polymers.

các nhà nghiên cứu đang thử nghiệm khả năng tương thích sinh học của nhiều loại polymer khác nhau.

high biocompatibility reduces the risk of rejection.

khả năng tương thích sinh học cao làm giảm nguy cơ bị thải loại.

understanding biocompatibility is essential for tissue engineering.

hiểu về khả năng tương thích sinh học là điều cần thiết cho kỹ thuật mô.

biocompatibility tests are mandatory for new drug delivery systems.

các xét nghiệm về khả năng tương thích sinh học là bắt buộc đối với các hệ thống phân phối thuốc mới.

improving biocompatibility can enhance patient outcomes.

cải thiện khả năng tương thích sinh học có thể cải thiện kết quả điều trị bệnh nhân.

scientists are exploring biocompatibility in nanomaterials.

các nhà khoa học đang khám phá khả năng tương thích sinh học trong vật liệu nano.

biocompatibility plays a significant role in regenerative medicine.

khả năng tương thích sinh học đóng vai trò quan trọng trong y học tái tạo.

testing for biocompatibility is part of the approval process.

việc kiểm tra khả năng tương thích sinh học là một phần của quy trình phê duyệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay