| số nhiều | biophysicists |
a biophysicist
một nhà vật lý sinh học
the biophysicist
nhà vật lý sinh học đó
meet a biophysicist
gặp một nhà vật lý sinh học
hiring biophysicists
thuê các nhà vật lý sinh học
biophysicist studies
các nghiên cứu của nhà vật lý sinh học
experienced biophysicist
nhà vật lý sinh học có kinh nghiệm
become a biophysicist
trở thành một nhà vật lý sinh học
biophysicist's research
nghiên cứu của nhà vật lý sinh học
young biophysicist
nhà vật lý sinh học trẻ
leading biophysicists
các nhà vật lý sinh học hàng đầu
the aspiring student wants to become a biophysicist.
sinh viên đầy tham vọng muốn trở thành một nhà sinh lý học.
a skilled biophysicist is needed for the research project.
cần một nhà sinh lý học lành nghề cho dự án nghiên cứu.
the biophysicist analyzed protein folding dynamics.
nhà sinh lý học đã phân tích động lực học gấp nếp protein.
she is a renowned biophysicist specializing in membrane biophysics.
Cô ấy là một nhà sinh lý học nổi tiếng chuyên về sinh lý học màng.
the biophysicist used advanced imaging techniques.
nhà sinh lý học đã sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.
he is a young biophysicist with a bright future.
anh ấy là một nhà sinh lý học trẻ tuổi với tương lai tươi sáng.
the biophysicist published a groundbreaking paper on cellular mechanics.
nhà sinh lý học đã xuất bản một bài báo đột phá về cơ học tế bào.
the university hired a new biophysicist to lead the lab.
trường đại học đã thuê một nhà sinh lý học mới để dẫn dắt phòng thí nghiệm.
the biophysicist collaborated with engineers on a new device.
nhà sinh lý học đã hợp tác với các kỹ sư về một thiết bị mới.
the experienced biophysicist mentored graduate students.
nhà sinh lý học có kinh nghiệm đã cố vấn các sinh viên tốt nghiệp.
the biophysicist investigated the biophysical properties of the cell.
nhà sinh lý học đã điều tra các đặc tính sinh lý học của tế bào.
a biophysicist
một nhà vật lý sinh học
the biophysicist
nhà vật lý sinh học đó
meet a biophysicist
gặp một nhà vật lý sinh học
hiring biophysicists
thuê các nhà vật lý sinh học
biophysicist studies
các nghiên cứu của nhà vật lý sinh học
experienced biophysicist
nhà vật lý sinh học có kinh nghiệm
become a biophysicist
trở thành một nhà vật lý sinh học
biophysicist's research
nghiên cứu của nhà vật lý sinh học
young biophysicist
nhà vật lý sinh học trẻ
leading biophysicists
các nhà vật lý sinh học hàng đầu
the aspiring student wants to become a biophysicist.
sinh viên đầy tham vọng muốn trở thành một nhà sinh lý học.
a skilled biophysicist is needed for the research project.
cần một nhà sinh lý học lành nghề cho dự án nghiên cứu.
the biophysicist analyzed protein folding dynamics.
nhà sinh lý học đã phân tích động lực học gấp nếp protein.
she is a renowned biophysicist specializing in membrane biophysics.
Cô ấy là một nhà sinh lý học nổi tiếng chuyên về sinh lý học màng.
the biophysicist used advanced imaging techniques.
nhà sinh lý học đã sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.
he is a young biophysicist with a bright future.
anh ấy là một nhà sinh lý học trẻ tuổi với tương lai tươi sáng.
the biophysicist published a groundbreaking paper on cellular mechanics.
nhà sinh lý học đã xuất bản một bài báo đột phá về cơ học tế bào.
the university hired a new biophysicist to lead the lab.
trường đại học đã thuê một nhà sinh lý học mới để dẫn dắt phòng thí nghiệm.
the biophysicist collaborated with engineers on a new device.
nhà sinh lý học đã hợp tác với các kỹ sư về một thiết bị mới.
the experienced biophysicist mentored graduate students.
nhà sinh lý học có kinh nghiệm đã cố vấn các sinh viên tốt nghiệp.
the biophysicist investigated the biophysical properties of the cell.
nhà sinh lý học đã điều tra các đặc tính sinh lý học của tế bào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay