ble

[Mỹ]/biː el iː/
[Anh]/biː el iː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

suff. biểu thị khả năng hoặc khả năng
abbr. Brotherhood of Locomotive Engineers
Các dạng của từ
số nhiềubles

Cụm từ & Cách kết hợp

table lamp

đèn bàn

enable cookies

Kích hoạt cookie

disable this

Tắt tính năng này

cable car

Xe cáp treo

stable price

Giá ổn định

enable javascript

Kích hoạt JavaScript

table tennis

Đá cầu lông bàn

cable television

Đài truyền hình cáp

enable features

Kích hoạt tính năng

table setting

Trang trí bàn ăn

Câu ví dụ

the company will table the proposal at the next meeting.

Doanh nghiệp sẽ trình bày đề xuất tại cuộc họp tiếp theo.

he decided to plead guilty to avoid a lengthy trial.

Ông đã quyết định thừa nhận tội để tránh một phiên tòa kéo dài.

the detective had to unravel the complex mystery.

Thám tử phải giải mã bí ẩn phức tạp.

she managed to subtly influence the outcome of the vote.

Cô đã thành công trong việc tinh tế ảnh hưởng đến kết quả bỏ phiếu.

the athlete was able to disable the alarm system.

Vận động viên đã có thể vô hiệu hóa hệ thống báo động.

the government needs to enable economic growth in the region.

Chính phủ cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong khu vực.

the software allows users to disable pop-up ads.

Phần mềm cho phép người dùng tắt quảng cáo bật lên.

the new system will enable faster data processing.

Hệ thống mới sẽ giúp xử lý dữ liệu nhanh hơn.

he tried to disable the security camera before entering.

Ông đã cố gắng vô hiệu hóa camera an ninh trước khi vào.

the lawyer will table the motion for a summary judgment.

Luật sư sẽ trình bày yêu cầu phán quyết sơ bộ.

the team needs to enable collaboration across departments.

Đội ngũ cần thúc đẩy hợp tác giữa các phòng ban.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay