bodying

[Mỹ]/ˈbɒdɪŋ/
[Anh]/ˈboʊdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.Cung cấp một hình thức vật lý hoặc sự hiện thân; thể hiện điều gì đó một cách vật lý.

Câu ví dụ

bodying the message of unity is essential for our team.

Việc thể hiện thông điệp đoàn kết là điều cần thiết cho đội của chúng ta.

she is bodying her emotions through her art.

Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình thông qua nghệ thuật.

bodying the spirit of the community can inspire others.

Thể hiện tinh thần của cộng đồng có thể truyền cảm hứng cho người khác.

he is bodying the role of a leader effectively.

Anh ấy đang thể hiện vai trò của một nhà lãnh đạo một cách hiệu quả.

they are bodying their commitment to sustainability.

Họ đang thể hiện cam kết của họ đối với sự bền vững.

bodying the principles of fairness is vital in negotiations.

Việc thể hiện các nguyên tắc công bằng là rất quan trọng trong đàm phán.

she is bodying the culture of her heritage in her work.

Cô ấy thể hiện văn hóa di sản của mình trong công việc.

bodying the values of respect and integrity is important.

Việc thể hiện các giá trị tôn trọng và liêm chính là quan trọng.

they are bodying their vision for a better future.

Họ đang thể hiện tầm nhìn của họ về một tương lai tốt đẹp hơn.

bodying the essence of teamwork leads to success.

Thể hiện bản chất của tinh thần đồng đội dẫn đến thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay