boogie

[Mỹ]/'buːgɪ/
[Anh]/'bʊɡi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc boogie
Word Forms
quá khứ phân từboogied
thì quá khứboogied
ngôi thứ ba số ítboogies
hiện tại phân từboogieing
số nhiềuboogies

Cụm từ & Cách kết hợp

Let's boogie

Nhảy đi nào

Boogie down

Nhảy xuống

Boogie fever

Cơn sốt boogie

Boogie woogie

Boogie woogie

Boogie nights

Những đêm boogie

Boogie music

Nhạc boogie

Câu ví dụ

Pat went off to boogie to a steel band.

Pat đã rời đi để nhảy cùng với một ban nhạc thép.

Boogie plays the wag from school.

Boogie chơi trò đùa từ trường.

I think we'd better boogie on out of here.

Tôi nghĩ chúng ta nên nhanh chóng rời khỏi đây.

Let's boogie on the dance floor.

Chúng ta hãy nhảy trên sàn nhảy.

She loves to boogie to her favorite songs.

Cô ấy thích nhảy theo những bài hát yêu thích của mình.

The band played a funky boogie-woogie tune.

Ban nhạc đã chơi một bản nhạc boogie-woogie sôi động.

He can really boogie on the guitar.

Anh ấy thực sự có thể nhảy trên cây đàn guitar.

They boogied all night long at the party.

Họ đã nhảy suốt đêm tại bữa tiệc.

The disco ball reflected the boogie lights.

Quả cầu disco phản chiếu ánh đèn nhấp nháy.

She taught me how to boogie-woogie dance.

Cô ấy đã dạy tôi cách nhảy boogie-woogie.

The crowd started to boogie as soon as the music began.

Đám đông bắt đầu nhảy ngay khi âm nhạc bắt đầu.

He's got some serious boogie skills.

Anh ấy có những kỹ năng nhảy rất tốt.

The boogie fever spread quickly through the club.

Cơn sốt nhảy lan nhanh trong câu lạc bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay