save with bookmarks
Lưu với dấu trang
add bookmarks
Thêm dấu trang
managing bookmarks
Quản lý dấu trang
favorite bookmarks
Dấu trang yêu thích
browser bookmarks
Dấu trang trình duyệt
bookmarking sites
Trang đánh dấu
organized bookmarks
Dấu trang được tổ chức
create bookmarks
Tạo dấu trang
shared bookmarks
Dấu trang được chia sẻ
lost bookmarks
Dấu trang bị mất
i use bookmarks to mark important pages in my textbook.
Tôi sử dụng bookmark để đánh dấu các trang quan trọng trong sách giáo khoa của mình.
she collected beautiful bookmarks with unique designs.
Cô ấy đã thu thập những bookmark đẹp với thiết kế độc đáo.
don't forget to remove your bookmarks before returning the library book.
Đừng quên gỡ bookmark của bạn trước khi trả lại sách thư viện.
he carefully placed a bookmark in the novel he was reading.
Anh ấy cẩn thận đặt một bookmark vào cuốn tiểu thuyết mà anh đang đọc.
she made her own bookmarks using colorful paper and ribbons.
Cô ấy tự làm bookmark của mình bằng giấy màu và ruy băng.
the bookstore sells a wide variety of bookmarks.
Cửa hàng sách bán nhiều loại bookmark khác nhau.
i lost my bookmark and can't remember where i stopped reading.
Tôi đã mất bookmark của mình và không thể nhớ mình đã đọc đến đâu.
she keeps a bookmark in her book to save her place.
Cô ấy giữ một bookmark trong cuốn sách của mình để lưu lại vị trí đã đọc.
he added a personalized bookmark with his name on it.
Anh ấy thêm một bookmark cá nhân hóa với tên của anh trên đó.
the children made bookmarks as a craft project.
Các em nhỏ làm bookmark như một dự án thủ công.
i have a collection of vintage bookmarks from different eras.
Tôi có một bộ sưu tập bookmark cổ điển từ các thời kỳ khác nhau.
save with bookmarks
Lưu với dấu trang
add bookmarks
Thêm dấu trang
managing bookmarks
Quản lý dấu trang
favorite bookmarks
Dấu trang yêu thích
browser bookmarks
Dấu trang trình duyệt
bookmarking sites
Trang đánh dấu
organized bookmarks
Dấu trang được tổ chức
create bookmarks
Tạo dấu trang
shared bookmarks
Dấu trang được chia sẻ
lost bookmarks
Dấu trang bị mất
i use bookmarks to mark important pages in my textbook.
Tôi sử dụng bookmark để đánh dấu các trang quan trọng trong sách giáo khoa của mình.
she collected beautiful bookmarks with unique designs.
Cô ấy đã thu thập những bookmark đẹp với thiết kế độc đáo.
don't forget to remove your bookmarks before returning the library book.
Đừng quên gỡ bookmark của bạn trước khi trả lại sách thư viện.
he carefully placed a bookmark in the novel he was reading.
Anh ấy cẩn thận đặt một bookmark vào cuốn tiểu thuyết mà anh đang đọc.
she made her own bookmarks using colorful paper and ribbons.
Cô ấy tự làm bookmark của mình bằng giấy màu và ruy băng.
the bookstore sells a wide variety of bookmarks.
Cửa hàng sách bán nhiều loại bookmark khác nhau.
i lost my bookmark and can't remember where i stopped reading.
Tôi đã mất bookmark của mình và không thể nhớ mình đã đọc đến đâu.
she keeps a bookmark in her book to save her place.
Cô ấy giữ một bookmark trong cuốn sách của mình để lưu lại vị trí đã đọc.
he added a personalized bookmark with his name on it.
Anh ấy thêm một bookmark cá nhân hóa với tên của anh trên đó.
the children made bookmarks as a craft project.
Các em nhỏ làm bookmark như một dự án thủ công.
i have a collection of vintage bookmarks from different eras.
Tôi có một bộ sưu tập bookmark cổ điển từ các thời kỳ khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay