boolean

[Mỹ]/ˈbu:li:ən/
[Anh]/ˈbuliən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hệ thống toán học hoặc logic được đặt theo tên George Boole

Cụm từ & Cách kết hợp

boolean data type

kiểu dữ liệu boolean

boolean algebra

đại số Boole

boolean operation

phép toán boolean

boolean value

giá trị boolean

boolean function

hàm boolean

boolean matrix

ma trận boolean

boolean logic

luật boolean

boolean operator

toán tử boolean

boolean calculation

tính toán boolean

boolean expression

biểu thức boolean

Ví dụ thực tế

Because Boolean algebra came naturally to him, he marveled at how simple, rather than complex, the computers were.

Bởi vì đại số Boole đến với anh ấy một cách tự nhiên, anh ấy đã kinh ngạc trước sự đơn giản, chứ không phải phức tạp, của những chiếc máy tính.

Nguồn: Steve Jobs Biography

The AND Boolean operation takes two inputs, but still has a single output.

Phép toán Boole AND lấy hai đầu vào, nhưng vẫn chỉ có một đầu ra.

Nguồn: Technology Crash Course

Let me drag that Boolean expression into that similar shape.

Để tôi kéo biểu thức Boole đó vào hình dạng tương tự đó.

Nguồn: CS50

Very similar, again, to a condition with its own Boolean expression.

Rất giống nhau, một lần nữa, với một điều kiện có biểu thức Boole của riêng nó.

Nguồn: CS50

For that we need something called Boolean expressions.

Để làm được điều đó, chúng ta cần một thứ gọi là biểu thức Boole.

Nguồn: CS50

This condition, though, is any Boolean expression.

Tuy nhiên, điều kiện này là bất kỳ biểu thức Boole nào.

Nguồn: CS50

It kind of tastes like Boolean, or, like, Cup of Noodle [beep].

Nó có vẻ giống như Boole, hay, như, Cup of Noodle [tiếng bíp].

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

You can have Boolean values, which are only true or false.

Bạn có thể có các giá trị Boole, chỉ có true hoặc false.

Nguồn: CS50

And in boolean algebra, there are only two, binary values: true and false.

Và trong đại số Boole, chỉ có hai giá trị nhị phân: true và false.

Nguồn: Technology Crash Course

X less than y is my Boolean expression.

X nhỏ hơn y là biểu thức Boole của tôi.

Nguồn: CS50

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay