non-boolean

[Mỹ]/[nɒn ˈbʊliən]/
[Anh]/[nɒn ˈbʊliən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không phải là giá trị boolean; không chỉ có hai giá trị có thể (đúng hoặc sai).; Liên quan đến hoặc sử dụng kiểu dữ liệu không phải boolean.
n. Một giá trị không phải boolean.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-boolean logic

logic không phải boolean

non-boolean value

giá trị không phải boolean

non-boolean result

kết quả không phải boolean

using non-boolean

sử dụng không phải boolean

non-boolean data

dữ liệu không phải boolean

non-boolean type

loại không phải boolean

is non-boolean

là không phải boolean

non-boolean expression

biểu thức không phải boolean

checking non-boolean

kiểm tra không phải boolean

non-boolean condition

điều kiện không phải boolean

Câu ví dụ

the database field used a non-boolean data type to store various status codes.

Trường cơ sở dữ liệu đã sử dụng kiểu dữ liệu không phải boolean để lưu trữ các mã trạng thái khác nhau.

we needed a non-boolean variable to represent multiple possible outcomes.

Chúng tôi cần một biến không phải boolean để biểu diễn nhiều kết quả có thể xảy ra.

the system employed a non-boolean flag to indicate partial completion.

Hệ thống sử dụng một cờ không phải boolean để chỉ ra việc hoàn thành một phần.

the non-boolean attribute allowed for more granular data representation.

Thuộc tính không phải boolean cho phép biểu diễn dữ liệu chi tiết hơn.

using a non-boolean value provided flexibility in data storage.

Sử dụng giá trị không phải boolean mang lại tính linh hoạt trong lưu trữ dữ liệu.

the non-boolean condition wasn't suitable for a simple true/false check.

Điều kiện không phải boolean không phù hợp cho một kiểm tra true/false đơn giản.

we opted for a non-boolean approach to handle complex scenarios.

Chúng tôi chọn phương pháp không phải boolean để xử lý các tình huống phức tạp.

the non-boolean variable could hold numerical or textual information.

Biến không phải boolean có thể lưu trữ thông tin số hoặc văn bản.

the algorithm utilized a non-boolean state to track progress.

Thuật toán sử dụng trạng thái không phải boolean để theo dõi tiến độ.

a non-boolean setting was implemented to manage user permissions.

Một cài đặt không phải boolean được triển khai để quản lý quyền người dùng.

the non-boolean result required further processing and analysis.

Kết quả không phải boolean cần được xử lý và phân tích thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay