bowyers

[Mỹ]/[ˈbɔɪəz]/
[Anh]/[ˈbɔɪərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bowyers là những người làm cung, đặc biệt là vào thời Trung cổ.
n., số nhiều: Một hội nghề nghiệp hoặc tổ chức lịch sử của các người làm cung.

Cụm từ & Cách kết hợp

bowyers' shop

cửa hàng làm cung

bowyer worked

người làm cung đã làm việc

bowyer's skill

kỹ năng của người làm cung

bowyer making

người làm cung đang làm

bowyers crafting

các người làm cung đang chế tác

bowyer's legacy

danh vọng của người làm cung

bowyer became

người làm cung trở thành

bowyer designing

người làm cung đang thiết kế

bowyers selling

các người làm cung đang bán

bowyer's tools

các công cụ của người làm cung

Câu ví dụ

the bowyers carefully selected the finest yew wood for their bows.

Các thợ làm cung tên cẩn thận chọn loại gỗ tùng tốt nhất để chế tạo cung tên của họ.

traditional bowyers often use hand tools and time-honored techniques.

Các thợ làm cung truyền thống thường sử dụng các công cụ thủ công và kỹ thuật đã được kiểm chứng qua thời gian.

we admired the bowyers' skill in crafting such beautiful and functional bows.

Chúng tôi ngưỡng mộ kỹ năng của các thợ làm cung trong việc chế tạo những chiếc cung vừa đẹp vừa hữu ích như vậy.

the museum displayed a collection of antique bows made by renowned bowyers.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập những chiếc cung cổ xưa được các thợ làm cung nổi tiếng chế tạo.

many bowyers specialize in making longbows for historical reenactment.

Nhiều thợ làm cung chuyên môn hóa trong việc chế tạo cung dài cho các buổi tái hiện lịch sử.

the bowyers' workshop was filled with the scent of wood and beeswax.

Xưởng làm cung của các thợ làm cung ngập tràn mùi hương gỗ và sáp ong.

we learned about the history of bowyers from a local craftsman.

Chúng tôi học về lịch sử của các thợ làm cung từ một nghệ nhân địa phương.

the bowyers' guild promotes the art of traditional bow making.

Hội đồng các thợ làm cung quảng bá nghệ thuật chế tạo cung truyền thống.

modern bowyers also create compound bows with advanced materials.

Các thợ làm cung hiện đại cũng chế tạo các loại cung phức hợp với các vật liệu tiên tiến.

the bowyers' competition showcased their impressive skills and craftsmanship.

Giải thi đấu của các thợ làm cung đã thể hiện những kỹ năng và tay nghề ấn tượng của họ.

young apprentices often work alongside experienced bowyers to learn the trade.

Các học徒 trẻ thường làm việc cùng những thợ làm cung có kinh nghiệm để học nghề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay