breadcrumbs

[Mỹ]/bredkrʌmz/
[Anh]/breadkrəmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những mảnh nhỏ của bánh mì khô được sử dụng trong nấu ăn như một lớp phủ hoặc topping cho các món ăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

leave breadcrumbs

để lại dấu vết

follow breadcrumbs

đi theo dấu vết

breadcrumbs trail

dấu vết bánh mì

use breadcrumbs

sử dụng dấu vết

see breadcrumbs

nhìn thấy dấu vết

add breadcrumbs

thêm dấu vết

remove breadcrumbs

xóa dấu vết

click breadcrumbs

nhấp vào dấu vết

Câu ví dụ

she left a trail of breadcrumbs to find her way back.

Cô ấy đã để lại một dấu vết bánh mì để tìm đường về.

he scattered breadcrumbs to feed the birds in the park.

Anh ấy đã rải bánh mì để cho chim ăn trong công viên.

breadcrumbs are often used in recipes for coating food.

Bánh mì thường được sử dụng trong các công thức để tẩm ướp thực phẩm.

she followed the breadcrumbs to navigate the website.

Cô ấy đã sử dụng dấu vết bánh mì để điều hướng trang web.

the breadcrumbs on the trail helped hikers stay on course.

Những dấu vết bánh mì trên đường mòn đã giúp những người đi bộ đường dài đi đúng hướng.

he used breadcrumbs to create a delicious topping for the casserole.

Anh ấy đã sử dụng bánh mì để tạo ra một lớp phủ ngon miệng cho món nướng.

in the story, the children left breadcrumbs to find their way home.

Trong câu chuyện, những đứa trẻ đã để lại bánh mì để tìm đường về nhà.

they made a breadcrumb trail to lead the lost dog back.

Họ đã tạo ra một con đường bánh mì để dẫn chú chó bị lạc trở lại.

breadcrumbs are a common ingredient in many comfort foods.

Bánh mì là một thành phần phổ biến trong nhiều món ăn ấm áp.

using breadcrumbs can add a nice crunch to your dishes.

Sử dụng bánh mì có thể thêm độ giòn thú vị cho món ăn của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay