brutalisations

[Mỹ]/ˌbrʌtəlɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌbrʌtəlaɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n.Hành động tàn bạo hoặc làm cho trở nên độc ác và bạo lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

social brutalisations

các hành vi brutalisations xã hội

systematic brutalisations

các hành vi brutalisations có hệ thống

violent brutalisations

các hành vi brutalisations bạo lực

political brutalisations

các hành vi brutalisations chính trị

human brutalisations

các hành vi brutalisations của con người

cultural brutalisations

các hành vi brutalisations văn hóa

institutional brutalisations

các hành vi cưỡng bức và bạo lực thể chế

systemic brutalisations

các hành vi brutalisations có hệ thống

economic brutalisations

các hành vi brutalisations kinh tế

global brutalisations

các hành vi brutalisations toàn cầu

Câu ví dụ

brutalisations in the workplace can lead to a toxic environment.

Những hành vi bạo lực tại nơi làm việc có thể dẫn đến một môi trường độc hại.

many activists speak out against the brutalisation of marginalized communities.

Nhiều nhà hoạt động lên tiếng phản đối sự bạo lực đối với các cộng đồng bị gạt ra ngoài xã hội.

the film depicts the brutalisation of war and its impact on civilians.

Bộ phim mô tả sự tàn bạo của chiến tranh và tác động của nó đến dân thường.

brutalisations often occur in authoritarian regimes.

Sự bạo lực thường xảy ra ở các chế độ độc tài.

society must confront the brutalisation of its youth.

Xã hội phải đối mặt với sự bạo lực đối với thanh niên.

the report highlights the brutalisation of prisoners in detention centers.

Báo cáo nêu bật sự bạo lực đối với tù nhân trong các trung tâm giam giữ.

brutalisations can have long-lasting psychological effects on victims.

Sự bạo lực có thể gây ra những ảnh hưởng tâm lý lâu dài đối với nạn nhân.

we must advocate for policies that prevent the brutalisation of individuals.

Chúng ta phải ủng hộ các chính sách ngăn chặn sự bạo lực đối với các cá nhân.

brutalisations are often justified by those in power.

Sự bạo lực thường được những người có quyền lực biện minh.

the documentary exposes the brutalisation of animals in factory farms.

Nhật ký tài liệu phơi bày sự bạo lực đối với động vật trong các trang trại công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay