butting

[Mỹ]/ˈbʌtɪŋ/
[Anh]/ˈbʌtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động sử dụng đầu của một người để va chạm với người khác hoặc vật thể, đặc biệt là như một hành động nguy hiểm hoặc hung hăng trong thể thao; hành động sử dụng đầu của một người để tiếp xúc với người khác hoặc vật thể, đặc biệt theo cách mạnh mẽ (thường được coi là một lỗi); một ranh giới hoặc điểm kết nối giữa hai thứ
v.va chạm với một cái gì đó mạnh mẽ bằng đầu của một người; tiếp xúc với một cái gì đó đột ngột

Cụm từ & Cách kết hợp

butting heads

chạm trán

butting in

xâm phạm

butting out

rút lui

butting against

đẩy vào

butting up

đẩy lên

butting down

đẩy xuống

butting forward

đẩy về phía trước

butting off

tắt

butting around

xay xỏa

butting together

đẩy vào nhau

Câu ví dụ

she was butting heads with her colleagues over the project.

Cô ấy đang tranh cãi với các đồng nghiệp về dự án.

the kids were butting in during the adult conversation.

Những đứa trẻ chen ngang cuộc trò chuyện của người lớn.

he kept butting against the door, trying to get it open.

Anh ấy liên tục đâm vào cánh cửa, cố gắng mở nó.

the two dogs were butting each other playfully in the yard.

Hai con chó tinh nghịch đùa nghịch với nhau trong sân.

she felt like she was butting up against a wall with her ideas.

Cô ấy cảm thấy như ý tưởng của mình đang gặp phải một bức tường.

he was butting into my personal life without permission.

Anh ấy xen vào cuộc sống riêng tư của tôi mà không được phép.

the debate turned heated, with both sides butting heads.

Cuộc tranh luận trở nên gay gắt, cả hai bên đều tranh cãi.

they were butting against the rules to get their way.

Họ đi ngược lại các quy tắc để đạt được mục đích của mình.

my cat loves butting her head against my leg for attention.

Mèo của tôi thích dùng đầu cọ vào chân tôi để được chú ý.

the children were butting in line, trying to get ahead.

Những đứa trẻ chen hàng, cố gắng đi trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay