head-butting match
trận đâm đầu
constant head-butting
việc đâm đầu liên tục
avoiding head-butting
tránh đâm đầu
head-butting incident
vụ việc đâm đầu
after head-butting
sau khi đâm đầu
head-butting penalty
phạt đâm đầu
head-butting rivals
đâm đầu vào đối thủ
head-butting challenge
thách thức đâm đầu
head-butting behavior
hành vi đâm đầu
repeated head-butting
việc đâm đầu lặp lại
the two bulls engaged in fierce head-butting for dominance.
Hai con bò đã tranh giành quyền kiểm soát bằng cách đụng đầu dữ dội.
he accused his colleague of constant head-butting during the project.
Ông ấy đã buộc tội đồng nghiệp mình liên tục đụng đầu trong quá trình thực hiện dự án.
the kids were playfully head-butting each other in the park.
Các em nhỏ đã đụng đầu vui đùa với nhau trong công viên.
avoid head-butting with the other drivers on the highway.
Hãy tránh việc đụng đầu với các tài xế khác trên cao tốc.
the goat demonstrated its aggression with repeated head-butting.
Con dê thể hiện sự hung hăng của nó bằng cách đụng đầu liên tục.
their political debate quickly devolved into head-butting and insults.
Trận tranh luận chính trị của họ nhanh chóng trở nên hỗn loạn với những đụng đầu và lời chửi mắng.
the team needs to stop the unproductive head-butting and collaborate better.
Đội nhóm cần dừng lại việc đụng đầu vô ích và hợp tác tốt hơn.
the rams were head-butting each other during mating season.
Các con cừu đực đã đụng đầu với nhau trong mùa giao phối.
we need to find a way to resolve this conflict without head-butting.
Chúng ta cần tìm ra cách giải quyết xung đột này mà không cần đến việc đụng đầu.
the stubbornness led to constant head-butting between the two siblings.
Sự bướng bỉnh đã dẫn đến việc đụng đầu liên tục giữa hai anh em.
the boxer used a quick head-butting maneuver to disorient his opponent.
Võ sĩ đã sử dụng một động tác đụng đầu nhanh để làm cho đối thủ của mình mất phương hướng.
head-butting match
trận đâm đầu
constant head-butting
việc đâm đầu liên tục
avoiding head-butting
tránh đâm đầu
head-butting incident
vụ việc đâm đầu
after head-butting
sau khi đâm đầu
head-butting penalty
phạt đâm đầu
head-butting rivals
đâm đầu vào đối thủ
head-butting challenge
thách thức đâm đầu
head-butting behavior
hành vi đâm đầu
repeated head-butting
việc đâm đầu lặp lại
the two bulls engaged in fierce head-butting for dominance.
Hai con bò đã tranh giành quyền kiểm soát bằng cách đụng đầu dữ dội.
he accused his colleague of constant head-butting during the project.
Ông ấy đã buộc tội đồng nghiệp mình liên tục đụng đầu trong quá trình thực hiện dự án.
the kids were playfully head-butting each other in the park.
Các em nhỏ đã đụng đầu vui đùa với nhau trong công viên.
avoid head-butting with the other drivers on the highway.
Hãy tránh việc đụng đầu với các tài xế khác trên cao tốc.
the goat demonstrated its aggression with repeated head-butting.
Con dê thể hiện sự hung hăng của nó bằng cách đụng đầu liên tục.
their political debate quickly devolved into head-butting and insults.
Trận tranh luận chính trị của họ nhanh chóng trở nên hỗn loạn với những đụng đầu và lời chửi mắng.
the team needs to stop the unproductive head-butting and collaborate better.
Đội nhóm cần dừng lại việc đụng đầu vô ích và hợp tác tốt hơn.
the rams were head-butting each other during mating season.
Các con cừu đực đã đụng đầu với nhau trong mùa giao phối.
we need to find a way to resolve this conflict without head-butting.
Chúng ta cần tìm ra cách giải quyết xung đột này mà không cần đến việc đụng đầu.
the stubbornness led to constant head-butting between the two siblings.
Sự bướng bỉnh đã dẫn đến việc đụng đầu liên tục giữa hai anh em.
the boxer used a quick head-butting maneuver to disorient his opponent.
Võ sĩ đã sử dụng một động tác đụng đầu nhanh để làm cho đối thủ của mình mất phương hướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay