| số nhiều | cardhouses |
cardhouse structure
cấu trúc nhà bài
cardhouse design
thiết kế nhà bài
cardhouse game
trò chơi nhà bài
cardhouse collapse
sụp đổ nhà bài
cardhouse builder
người xây nhà bài
cardhouse illusion
ảo ảnh nhà bài
cardhouse challenge
thử thách nhà bài
cardhouse strategy
chiến lược nhà bài
cardhouse stability
tính ổn định của nhà bài
cardhouse project
dự án nhà bài
building a cardhouse requires patience and skill.
xây một tòa nhà bài cần sự kiên nhẫn và kỹ năng.
the children spent the afternoon playing with their cardhouse.
những đứa trẻ đã dành cả buổi chiều chơi với tòa nhà bài của chúng.
he was proud of his elaborate cardhouse design.
anh tự hào về thiết kế tòa nhà bài công phu của mình.
it took hours to build the perfect cardhouse.
mất nhiều giờ để xây dựng một tòa nhà bài hoàn hảo.
she carefully placed the last card on the cardhouse.
cô ấy cẩn thận đặt tấm bài cuối cùng lên tòa nhà bài.
the wind knocked down their cardhouse.
gió đã thổi sập tòa nhà bài của họ.
they challenged each other to build the tallest cardhouse.
họ thách nhau xây dựng tòa nhà bài cao nhất.
a cardhouse can be a fun project for kids.
một tòa nhà bài có thể là một dự án thú vị cho trẻ em.
he joked that his life felt like a cardhouse, always on the verge of collapse.
anh đùa rằng cuộc sống của anh cảm thấy như một tòa nhà bài, luôn trên bờ vực sụp đổ.
they decorated their cardhouse with tiny flags.
họ trang trí tòa nhà bài của mình bằng những lá cờ nhỏ.
cardhouse structure
cấu trúc nhà bài
cardhouse design
thiết kế nhà bài
cardhouse game
trò chơi nhà bài
cardhouse collapse
sụp đổ nhà bài
cardhouse builder
người xây nhà bài
cardhouse illusion
ảo ảnh nhà bài
cardhouse challenge
thử thách nhà bài
cardhouse strategy
chiến lược nhà bài
cardhouse stability
tính ổn định của nhà bài
cardhouse project
dự án nhà bài
building a cardhouse requires patience and skill.
xây một tòa nhà bài cần sự kiên nhẫn và kỹ năng.
the children spent the afternoon playing with their cardhouse.
những đứa trẻ đã dành cả buổi chiều chơi với tòa nhà bài của chúng.
he was proud of his elaborate cardhouse design.
anh tự hào về thiết kế tòa nhà bài công phu của mình.
it took hours to build the perfect cardhouse.
mất nhiều giờ để xây dựng một tòa nhà bài hoàn hảo.
she carefully placed the last card on the cardhouse.
cô ấy cẩn thận đặt tấm bài cuối cùng lên tòa nhà bài.
the wind knocked down their cardhouse.
gió đã thổi sập tòa nhà bài của họ.
they challenged each other to build the tallest cardhouse.
họ thách nhau xây dựng tòa nhà bài cao nhất.
a cardhouse can be a fun project for kids.
một tòa nhà bài có thể là một dự án thú vị cho trẻ em.
he joked that his life felt like a cardhouse, always on the verge of collapse.
anh đùa rằng cuộc sống của anh cảm thấy như một tòa nhà bài, luôn trên bờ vực sụp đổ.
they decorated their cardhouse with tiny flags.
họ trang trí tòa nhà bài của mình bằng những lá cờ nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay