challengability

[Mỹ]//ˌtʃæl.ɪn.dʒəˈbɪl.ə.ti//
[Anh]//ˌtʃæl.ɪn.dʒəˈbɪl.ə.t̬i//

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể bị thách thức; khả năng bị thách thức hoặc tranh chấp; mức độ mà một quyết định, tuyên bố hoặc quy tắc có thể bị tranh chấp một cách hợp pháp hoặc chính thức; mức độ mà một điều gì đó mời gọi hoặc cho phép thách thức (ví dụ: phê bình, thử nghiệm, cạnh tranh)

Cụm từ & Cách kết hợp

high challengability

khả năng thử thách cao

low challengability

khả năng thử thách thấp

increased challengability

khả năng thử thách tăng lên

reduced challengability

khả năng thử thách giảm xuống

measuring challengability

đo lường khả năng thử thách

boost challengability

tăng cường khả năng thử thách

assess challengability

đánh giá khả năng thử thách

challengability matters

khả năng thử thách rất quan trọng

Câu ví dụ

the challengability of the evidence led to a mistrial.

Mức độ thách thức của sản phẩm cao, nhưng phần thưởng xứng đáng với nỗ lực.

we must assess the challengability of these results.

Chúng tôi đã đánh giá mức độ thách thức của module mới trước khi giao nhiệm vụ.

the challengability of authority is vital in a democracy.

Vai trò này mang lại sự phát triển ổn định và mức độ thách thức có thể quản lý được đối với người mới.

this raises questions about the challengability of the contract.

Nhóm đã tăng mức độ thách thức của sprint bằng cách thêm một mục tiêu đầy thách thức.

philosophers debate the challengability of absolute truth.

Chúng ta cần cân bằng giữa thách thức và hỗ trợ để mọi người không bị kiệt sức.

the policy lacks challengability in the current climate.

Huấn luyện viên của cô ấy đã tăng mức độ thách thức của quá trình huấn luyện để chuẩn bị cho cô ấy cho trận chung kết.

academic freedom protects the challengability of theories.

Khóa học được đánh giá cao về các dự án thực tế và khả năng thách thức trong thế giới thực.

judges determine the challengability of the new statute.

Để cải thiện tỷ lệ giữ chân người chơi, chúng tôi đã điều chỉnh đường cong độ khó của trò chơi một cách cẩn thận.

his argument highlights the challengability of the data.

Người quản lý đã thảo luận về mức độ thách thức của nhiệm vụ trong quá trình hòa nhập.

the challengability of the verdict remains a topic.

Họ đã đánh giá mức độ thách thức của từng kịch bản bằng một bảng đánh giá đơn giản.

critical thinking increases the challengability of norms.

Với các yêu cầu rõ ràng hơn, mức độ thách thức của việc triển khai đã giảm đáng kể.

the report confirms the challengability of the decision.

Bài phỏng vấn bao gồm một bài kiểm tra lập trình với mức độ thách thức công bằng và hệ thống chấm điểm rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay