spoke chidingly
Vietnamese_translation
said chidingly
Vietnamese_translation
she chidingly reminded him to lock the door again.
Cô ấy nhắc nhở anh ấy một cách trách móc rằng phải khóa cửa lại lần nữa.
the teacher chidingly pointed out the spelling error in his essay.
Giáo viên chỉ ra lỗi chính tả trong bài luận của anh ấy một cách trách móc.
he chidingly asked if she had forgotten their lunch date.
Anh ấy hỏi một cách trách móc liệu cô ấy có quên cuộc hẹn ăn trưa không.
mother chidingly noted the muddy footprints on the clean floor.
Mẹ nhắc nhở một cách trách móc về những dấu chân bùn trên sàn sạch sẽ.
the coach chidingly remarked that practice always begins at six.
Huấn luyện viên nói một cách trách móc rằng buổi tập luôn bắt đầu lúc sáu giờ.
she chidingly pointed out that he was late for the third time this week.
Cô ấy nhắc nhở một cách trách móc rằng anh ấy đã đến muộn lần thứ ba trong tuần này.
the grandmother chidingly said that he should finish his vegetables.
Bà nội nói một cách trách móc rằng anh ấy nên ăn hết rau của mình.
he chidingly reminded her to call when she reached home safely.
Anh ấy nhắc nhở cô ấy một cách trách móc rằng hãy gọi điện khi cô ấy về nhà an toàn.
the manager chidingly observed that the quarterly report was due last week.
Quản lý nhận xét một cách trách móc rằng báo cáo quý đã đến hạn tuần trước.
she chidingly whispered that his shirt button was undone.
Cô ấy thì thầm một cách trách móc rằng nút áo anh ấy đã cởi ra.
the senior colleague chidingly noted that he should have asked for help earlier.
Đồng nghiệp lớn tuổi hơn nhắc nhở một cách trách móc rằng anh ấy nên đã yêu cầu sự giúp đỡ sớm hơn.
dad chidingly remarked that the gas tank was almost empty.
Bố nói một cách trách móc rằng bình xăng gần cạn rồi.
she chidingly asked if he had remembered to bring his umbrella.
Cô ấy hỏi một cách trách móc liệu anh ấy có nhớ mang theo ô không.
the editor chidingly pointed out the same typo appearing twice.
Biên tập viên chỉ ra một cách trách móc lỗi chính tả giống nhau xuất hiện hai lần.
he chidingly said that she should dress more warmly in winter.
Anh ấy nói một cách trách móc rằng cô ấy nên mặc ấm hơn vào mùa đông.
spoke chidingly
Vietnamese_translation
said chidingly
Vietnamese_translation
she chidingly reminded him to lock the door again.
Cô ấy nhắc nhở anh ấy một cách trách móc rằng phải khóa cửa lại lần nữa.
the teacher chidingly pointed out the spelling error in his essay.
Giáo viên chỉ ra lỗi chính tả trong bài luận của anh ấy một cách trách móc.
he chidingly asked if she had forgotten their lunch date.
Anh ấy hỏi một cách trách móc liệu cô ấy có quên cuộc hẹn ăn trưa không.
mother chidingly noted the muddy footprints on the clean floor.
Mẹ nhắc nhở một cách trách móc về những dấu chân bùn trên sàn sạch sẽ.
the coach chidingly remarked that practice always begins at six.
Huấn luyện viên nói một cách trách móc rằng buổi tập luôn bắt đầu lúc sáu giờ.
she chidingly pointed out that he was late for the third time this week.
Cô ấy nhắc nhở một cách trách móc rằng anh ấy đã đến muộn lần thứ ba trong tuần này.
the grandmother chidingly said that he should finish his vegetables.
Bà nội nói một cách trách móc rằng anh ấy nên ăn hết rau của mình.
he chidingly reminded her to call when she reached home safely.
Anh ấy nhắc nhở cô ấy một cách trách móc rằng hãy gọi điện khi cô ấy về nhà an toàn.
the manager chidingly observed that the quarterly report was due last week.
Quản lý nhận xét một cách trách móc rằng báo cáo quý đã đến hạn tuần trước.
she chidingly whispered that his shirt button was undone.
Cô ấy thì thầm một cách trách móc rằng nút áo anh ấy đã cởi ra.
the senior colleague chidingly noted that he should have asked for help earlier.
Đồng nghiệp lớn tuổi hơn nhắc nhở một cách trách móc rằng anh ấy nên đã yêu cầu sự giúp đỡ sớm hơn.
dad chidingly remarked that the gas tank was almost empty.
Bố nói một cách trách móc rằng bình xăng gần cạn rồi.
she chidingly asked if he had remembered to bring his umbrella.
Cô ấy hỏi một cách trách móc liệu anh ấy có nhớ mang theo ô không.
the editor chidingly pointed out the same typo appearing twice.
Biên tập viên chỉ ra một cách trách móc lỗi chính tả giống nhau xuất hiện hai lần.
he chidingly said that she should dress more warmly in winter.
Anh ấy nói một cách trách móc rằng cô ấy nên mặc ấm hơn vào mùa đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay