clockmaking

[Mỹ]/[ˈklɒkˌmeɪkɪŋ]/
[Anh]/[ˈklɑːkˌmeɪkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghề làm đồng hồ; nghệ thuật làm đồng hồ.

Cụm từ & Cách kết hợp

clockmaking history

Lịch sử làm đồng hồ

clockmaking skills

Kỹ năng làm đồng hồ

clockmaking tradition

Tradition làm đồng hồ

clockmaking workshop

Xưởng làm đồng hồ

clockmaking craft

Nghệ thuật làm đồng hồ

clockmaking tools

Công cụ làm đồng hồ

clockmaking art

Nghệ thuật làm đồng hồ

doing clockmaking

Thực hiện làm đồng hồ

clockmaking techniques

Kỹ thuật làm đồng hồ

ancient clockmaking

Làm đồng hồ cổ đại

Câu ví dụ

the antique clockmaking tools were carefully preserved in a display case.

Các công cụ làm đồng hồ cổ được bảo quản cẩn thận trong một tủ trưng bày.

he dedicated his life to the intricate art of clockmaking.

Ông dành cả cuộc đời mình cho nghệ thuật tinh xảo của việc làm đồng hồ.

clockmaking requires patience, precision, and a steady hand.

Làm đồng hồ đòi hỏi sự kiên nhẫn, độ chính xác và một bàn tay ổn định.

the museum showcased a fascinating history of clockmaking techniques.

Bảo tàng trưng bày một lịch sử hấp dẫn về các kỹ thuật làm đồng hồ.

she inherited her grandfather's passion for clockmaking.

Cô thừa hưởng niềm đam mê làm đồng hồ của ông nội mình.

the clockmaking workshop was filled with the scent of wood and oil.

Xưởng làm đồng hồ ngập tràn mùi gỗ và dầu.

he studied the traditional methods of swiss clockmaking.

Ông đã nghiên cứu các phương pháp truyền thống của ngành làm đồng hồ Thụy Sĩ.

the company specializes in high-end, handcrafted clockmaking.

Công ty chuyên về làm đồng hồ cao cấp, thủ công.

clockmaking has a long and rich history in this region.

Làm đồng hồ có một lịch sử lâu dài và phong phú ở khu vực này.

the apprentice learned the basics of clockmaking from a master craftsman.

Học徒 học các kiến thức cơ bản về làm đồng hồ từ một nghệ nhân bậc thầy.

modern clockmaking incorporates advanced technology alongside traditional skills.

Làm đồng hồ hiện đại kết hợp công nghệ tiên tiến cùng với các kỹ năng truyền thống.

the demand for bespoke clockmaking services is increasing.

Nhu cầu về các dịch vụ làm đồng hồ theo yêu cầu đang tăng lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay