cockup

[Mỹ]/ˈkɒkʌp/
[Anh]/ˈkɑːkʌp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sai lầm hoặc lỗi; một sự bừa bãi; tình trạng hỗn loạn hoặc hoàn toàn lộn xộn; (chữ in) một chữ in hoa lớn ở đầu một đoạn văn hoặc một chữ được viết trên đường kẻ bên vai phải
adj. cong hoặc hướng lên ở đầu mút
Các dạng của từ
số nhiềucockups

Cụm từ & Cách kết hợp

a cockup

Vietnamese_translation

complete cockup

Vietnamese_translation

major cockup

Vietnamese_translation

what a cockup

Vietnamese_translation

administrative cockup

Vietnamese_translation

their cockup

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the concert was a complete cockup from start to finish.

Trận hòa nhạc hoàn toàn là một sự bối rối từ đầu đến cuối.

they made a terrible cockup of the project management.

Họ đã gây ra một sai lầm nghiêm trọng trong quản lý dự án.

what a cockup! the wrong files were sent to the client.

Thật là một sai lầm! Những tệp sai đã được gửi cho khách hàng.

the government made a major cockup with the new policy.

Chính phủ đã mắc một sai lầm lớn với chính sách mới.

it was a total cockup - nothing went according to plan.

Đó là một sự bối rối hoàn toàn - mọi thứ đều không diễn ra theo kế hoạch.

she realized she'd made a cockup of the presentation.

Cô nhận ra rằng mình đã mắc sai lầm trong bài thuyết trình.

the wedding planning turned into a complete cockup.

Kế hoạch đám cưới đã trở thành một sự bối rối hoàn toàn.

their handling of the crisis was a real cockup.

Việc xử lý khủng hoảng của họ là một sai lầm thực sự.

another cockup by the it department caused system failures.

Một sai lầm khác từ bộ phận IT đã gây ra sự cố hệ thống.

the traffic arrangement was a complete cockup.

Sự sắp xếp giao thông là một sự bối rối hoàn toàn.

what a cockup - they forgot to book the venue!

Thật là một sai lầm - họ quên đặt địa điểm!

his first attempt was a cockup, but he learned from it.

Lần thử đầu tiên của anh ấy là một sai lầm, nhưng anh ấy đã học được từ đó.

the medication cockup nearly cost the patient their life.

Sự sai sót trong thuốc gần như đã lấy đi mạng sống của bệnh nhân.

it's been one cockup after another since the merger.

Từ khi sáp nhập, đã xảy ra một sai lầm này sau sai lầm khác.

the restaurant booking was a complete cockup.

Việc đặt chỗ nhà hàng là một sự bối rối hoàn toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay