codes

[Mỹ]/kəʊdz/
[Anh]/koʊdz/

Dịch

n. mã máy tính; tiêu chuẩn hoặc quy tắc
v. ngôi thứ ba số ít của code: mã hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

source codes

mã nguồn

error codes

mã lỗi

codes online

mã trực tuyến

write codes

viết mã

reading codes

đọc mã

access codes

truy cập mã

codes work

mã hoạt động

coded message

thông điệp được mã hóa

codes exist

mã tồn tại

codes shared

mã được chia sẻ

Câu ví dụ

the website uses complex codes to protect user data.

trang web sử dụng các mã phức tạp để bảo vệ dữ liệu người dùng.

we need to crack the codes to access the encrypted file.

chúng tôi cần phá mã để truy cập tệp mã hóa.

the programmer debugged the codes for hours.

lập trình viên đã gỡ lỗi mã trong nhiều giờ.

the security codes changed every week.

các mã bảo mật thay đổi hàng tuần.

she wrote the codes in python.

cô ấy viết mã bằng python.

the company implemented new codes for authentication.

công ty đã triển khai các mã mới để xác thực.

he generated random codes for the contest.

anh ấy đã tạo ra các mã ngẫu nhiên cho cuộc thi.

the museum displayed ancient egyptian hieroglyphic codes.

bảo tàng trưng bày các mã tượng hình Ai Cập cổ đại.

they exchanged secret codes during the mission.

họ đã trao đổi các mã bí mật trong nhiệm vụ.

the system requires a valid access code.

hệ thống yêu cầu một mã truy cập hợp lệ.

the artist used codes to create a visual puzzle.

nghệ sĩ đã sử dụng mã để tạo ra một câu đố trực quan.

the software includes error detection codes.

phần mềm bao gồm các mã phát hiện lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay