coding

[Mỹ]/'kəudiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình mã hóa và giải mã thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

coding language

ngôn ngữ lập trình

coding skills

kỹ năng lập trình

coding challenge

thử thách lập trình

coding system

hệ thống lập trình

coding scheme

lý trình mã hóa

coding efficiency

hiệu quả lập trình

binary coding

mã hóa nhị phân

source coding

mã nguồn

predictive coding

mã hóa dự đoán

transform coding

mã hóa chuyển đổi

color coding

mã màu

axial coding

mã hóa trục

bar coding

mã vạch

Câu ví dụ

a termination signal was found downstream from the coding region.

Một tín hiệu kết thúc đã được tìm thấy hạ lưu so với vùng mã hóa.

With the remarkable acceleration of the railway, the coding technique within the station was widely applied as abasic technical equipment for train safety.

Với sự tăng tốc đáng kể của ngành đường sắt, kỹ thuật mã hóa trong nhà ga đã được áp dụng rộng rãi như một thiết bị kỹ thuật cơ bản cho an toàn tàu hỏa.

This paper presents the source coding theorem for discrete-time stationary Gaussian sources with absolutely summable autocorrelation sequence.

Bài báo này trình bày định lý mã hóa nguồn cho các nguồn Gaussian dừng rời rạc với dãy tự tương quan tuyệt đối khả tích.

To achieve such a rapid and low complexity of the distribution,and it proposes a semiregular mesh geometry coding related to the reconstruction of the mean square error of approximation.

Để đạt được sự nhanh chóng và đơn giản như vậy của phân phối, nó đề xuất một mã hóa hình học lưới bán đều liên quan đến việc tái tạo lỗi bình phương trung bình của xấp xỉ.

In MP method, gaps are coded as missing data, the fifth character and treated by simple indel coding method respectively.

Trong phương pháp MP, các khoảng trống được mã hóa như dữ liệu bị thiếu, ký tự thứ năm và được xử lý bằng phương pháp mã hóa indel đơn giản tương ứng.

he model WJD1.5 LHD machine was improved by means of the adoption of frequency composition coding and timesharing system radiotransmission control.

Máy mô hình WJD1.5 LHD đã được cải tiến bằng cách áp dụng mã hóa tần số và hệ thống chia thời gian điều khiển phát sóng.

Developers without any coding, we need to import into the database structure AutoCoder were so simple configuration can generate the required code, can substantially improve development efficiency!

Các nhà phát triển không cần bất kỳ mã hóa nào, chúng tôi cần nhập vào cấu trúc cơ sở dữ liệu AutoCoder có cấu hình đơn giản đến mức có thể tạo ra mã cần thiết, có thể cải thiện đáng kể hiệu quả phát triển!

The start reading framae and stop codons, base composition in protein-coding genes and the codon usage of amino acids in Scolopendra multilane were compared with the three other myriapods.

Khung đọc bắt đầu và các codon dừng, thành phần bazơ trong các gen mã hóa protein và cách sử dụng codon của các axit amin trong Scolopendra multilane được so sánh với ba loài nhiều chân khác.

This article unifiesthe letter source and the channel coding proposes in one kind of videofrequency picture based on the letter source and the channel encodedvector data hideaway method.

Bài báo này thống nhất nguồn chữ và mã hóa kênh đề xuất trong một loại hình ảnh videofrequency dựa trên phương pháp ẩn dữ liệu vectơ mã hóa và mã hóa kênh nguồn chữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay