| ngôi thứ ba số ít | collogues |
| hiện tại phân từ | colloguing |
| thì quá khứ | collogued |
| quá khứ phân từ | collogued |
collogue together
làm việc cùng nhau
collogue about
thảo luận về
collogue on
thảo luận về
collogue with
làm việc với
collogue over
thảo luận về
collogue in
trong
collogue during
trong suốt
collogue before
trước khi
collogue after
sau khi
collogue frequently
thường xuyên
we need to collogue on the project details.
chúng ta cần trao đổi về các chi tiết dự án.
let's collogue about our strategies for the upcoming event.
hãy trao đổi về các chiến lược của chúng ta cho sự kiện sắp tới.
the team will collogue to finalize the report.
nhóm sẽ trao đổi để hoàn thiện báo cáo.
it's important to collogue with your colleagues regularly.
rất quan trọng là phải trao đổi thường xuyên với đồng nghiệp của bạn.
they decided to collogue before making a decision.
họ quyết định trao đổi trước khi đưa ra quyết định.
we should collogue to ensure everyone is on the same page.
chúng ta nên trao đổi để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ.
during the meeting, we will collogue about the budget.
trong cuộc họp, chúng ta sẽ trao đổi về ngân sách.
can we collogue over coffee tomorrow?
chúng ta có thể trao đổi qua cà phê vào ngày mai không?
the two departments need to collogue to improve collaboration.
hai phòng ban cần trao đổi để cải thiện sự hợp tác.
it's beneficial to collogue with experts in the field.
rất có lợi khi trao đổi với các chuyên gia trong lĩnh vực.
collogue together
làm việc cùng nhau
collogue about
thảo luận về
collogue on
thảo luận về
collogue with
làm việc với
collogue over
thảo luận về
collogue in
trong
collogue during
trong suốt
collogue before
trước khi
collogue after
sau khi
collogue frequently
thường xuyên
we need to collogue on the project details.
chúng ta cần trao đổi về các chi tiết dự án.
let's collogue about our strategies for the upcoming event.
hãy trao đổi về các chiến lược của chúng ta cho sự kiện sắp tới.
the team will collogue to finalize the report.
nhóm sẽ trao đổi để hoàn thiện báo cáo.
it's important to collogue with your colleagues regularly.
rất quan trọng là phải trao đổi thường xuyên với đồng nghiệp của bạn.
they decided to collogue before making a decision.
họ quyết định trao đổi trước khi đưa ra quyết định.
we should collogue to ensure everyone is on the same page.
chúng ta nên trao đổi để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ.
during the meeting, we will collogue about the budget.
trong cuộc họp, chúng ta sẽ trao đổi về ngân sách.
can we collogue over coffee tomorrow?
chúng ta có thể trao đổi qua cà phê vào ngày mai không?
the two departments need to collogue to improve collaboration.
hai phòng ban cần trao đổi để cải thiện sự hợp tác.
it's beneficial to collogue with experts in the field.
rất có lợi khi trao đổi với các chuyên gia trong lĩnh vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay