collogue

[Mỹ]/kəˈləʊɡ/
[Anh]/kəˈloʊɡ/

Dịch

vi. hội ý hoặc trò chuyện bí mật; nói chuyện hoặc trò chuyện riêng tư
Word Forms
ngôi thứ ba số ítcollogues
hiện tại phân từcolloguing
thì quá khứcollogued
quá khứ phân từcollogued

Cụm từ & Cách kết hợp

collogue together

làm việc cùng nhau

collogue about

thảo luận về

collogue on

thảo luận về

collogue with

làm việc với

collogue over

thảo luận về

collogue in

trong

collogue during

trong suốt

collogue before

trước khi

collogue after

sau khi

collogue frequently

thường xuyên

Câu ví dụ

we need to collogue on the project details.

chúng ta cần trao đổi về các chi tiết dự án.

let's collogue about our strategies for the upcoming event.

hãy trao đổi về các chiến lược của chúng ta cho sự kiện sắp tới.

the team will collogue to finalize the report.

nhóm sẽ trao đổi để hoàn thiện báo cáo.

it's important to collogue with your colleagues regularly.

rất quan trọng là phải trao đổi thường xuyên với đồng nghiệp của bạn.

they decided to collogue before making a decision.

họ quyết định trao đổi trước khi đưa ra quyết định.

we should collogue to ensure everyone is on the same page.

chúng ta nên trao đổi để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ.

during the meeting, we will collogue about the budget.

trong cuộc họp, chúng ta sẽ trao đổi về ngân sách.

can we collogue over coffee tomorrow?

chúng ta có thể trao đổi qua cà phê vào ngày mai không?

the two departments need to collogue to improve collaboration.

hai phòng ban cần trao đổi để cải thiện sự hợp tác.

it's beneficial to collogue with experts in the field.

rất có lợi khi trao đổi với các chuyên gia trong lĩnh vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay