companionability

[Mỹ]/kəmˌpænjəˈnæbɪlɪti/
[Anh]/kəmˌpænjəˈnæbɪlɪti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái dễ gần gũi; khả năng trở thành một người bạn đồng hành tốt.
Các dạng của từ
số nhiềucompanionabilities

Câu ví dụ

the companionability between the two dogs made them inseparable during the hiking trip.

Sự gắn bó giữa hai chú chó khiến chúng không thể rời nhau trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

her natural companionability allowed her to make friends easily in any social setting.

Khả năng hòa đồng tự nhiên của cô ấy cho phép cô ấy dễ dàng kết bạn trong bất kỳ môi trường xã hội nào.

the team showed remarkable companionability even under stressful deadlines.

Đội ngũ đã thể hiện khả năng hòa đồng đáng kinh ngạc ngay cả khi phải đối mặt với thời hạn chót căng thẳng.

there's a genuine sense of companionability among the members of this book club.

Có một cảm giác chân thành về sự gắn bó giữa các thành viên của câu lạc bộ sách này.

the companionability of the elderly couple after fifty years of marriage was inspiring.

Sự gắn bó của cặp vợ chồng lớn tuổi sau năm mươi năm kết hôn thật truyền cảm hứng.

his companionability rating was the highest among the new employees.

Điểm đánh giá về khả năng hòa đồng của anh ấy là cao nhất trong số những nhân viên mới.

the companionability in the classroom helped create a positive learning environment.

Sự gắn bó trong lớp học đã giúp tạo ra một môi trường học tập tích cực.

we were surprised by the instant companionability we felt with the strangers at the hostel.

Chúng tôi ngạc nhiên bởi sự gắn bó ngay lập tức mà chúng tôi cảm thấy với những người xa lạ tại nhà trọ.

the companionability between the rescue dogs and their trainers developed quickly.

Sự gắn bó giữa những chú chó cứu hộ và huấn luyện viên của chúng phát triển nhanh chóng.

high companionability is essential for success in customer service positions.

Khả năng hòa đồng cao là điều cần thiết để thành công trong các vị trí dịch vụ khách hàng.

the companionability of the neighborhood cats made the alley feel like a community.

Sự gắn bó của những con mèo trong khu phố khiến con hẻm trở nên giống như một cộng đồng.

she possessed an innate companionability that put everyone at ease immediately.

Cô ấy sở hữu một khả năng hòa đồng bẩm sinh khiến mọi người cảm thấy dễ dàng ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay