new conceptions
những khái niệm mới
cultural conceptions
những khái niệm văn hóa
social conceptions
những khái niệm xã hội
scientific conceptions
những khái niệm khoa học
traditional conceptions
những khái niệm truyền thống
abstract conceptions
những khái niệm trừu tượng
modern conceptions
những khái niệm hiện đại
theoretical conceptions
những khái niệm lý thuyết
political conceptions
những khái niệm chính trị
personal conceptions
những khái niệm cá nhân
different cultures have unique conceptions of beauty.
các nền văn hóa khác nhau có những quan niệm độc đáo về vẻ đẹp.
his conceptions of success are very different from mine.
những quan niệm của anh ấy về thành công rất khác so với của tôi.
children often have simplistic conceptions of the world.
trẻ em thường có những quan niệm đơn giản về thế giới.
her conceptions of friendship evolved over the years.
những quan niệm của cô ấy về tình bạn đã phát triển theo những năm tháng.
philosophers debate the conceptions of reality.
các nhà triết học tranh luận về những quan niệm về thực tế.
his conceptions of morality are influenced by his upbringing.
những quan niệm của anh ấy về đạo đức bị ảnh hưởng bởi quá trình nuôi dạy của anh ấy.
different scientific theories offer varying conceptions of the universe.
các lý thuyết khoa học khác nhau đưa ra những quan niệm khác nhau về vũ trụ.
her artistic conceptions are inspired by nature.
những quan niệm nghệ thuật của cô ấy lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
they challenged traditional conceptions of gender roles.
họ đã thách thức những quan niệm truyền thống về vai trò giới tính.
conceptions of time can vary greatly across cultures.
những quan niệm về thời gian có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay