concludable

[Mỹ]/[ˈkɒn.kljuː.də.bl̩]/
[Anh]/[ˈkɑːn.kluː.də.bəl]/

Dịch

adj. có khả năng được kết luận; có khả năng đi đến hồi kết; có khả năng được kết luận một cách logic.

Cụm từ & Cách kết hợp

concludable agreement

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the findings are largely concludable, suggesting a strong correlation.

Những phát hiện phần lớn có thể kết luận, cho thấy mối tương quan mạnh mẽ.

it's concludable from the data that sales increased significantly last quarter.

Có thể kết luận từ dữ liệu rằng doanh số đã tăng đáng kể trong quý vừa qua.

the report's conclusions are concludable based on the presented evidence.

Những kết luận của báo cáo có thể được rút ra dựa trên bằng chứng được trình bày.

a concludable outcome of the project was the development of a new technology.

Một kết quả có thể rút ra từ dự án là sự phát triển của một công nghệ mới.

the experiment yielded concludable results regarding the drug's efficacy.

Thí nghiệm cho thấy những kết quả có thể kết luận về hiệu quả của loại thuốc.

it's concludable that further research is needed to confirm these initial findings.

Có thể kết luận rằng cần có thêm nghiên cứu để xác nhận những phát hiện ban đầu này.

the analysis provides a concludable link between poverty and crime rates.

Phân tích cung cấp một mối liên hệ có thể kết luận giữa nghèo đói và tỷ lệ tội phạm.

a concludable lesson from the experience is the importance of careful planning.

Một bài học có thể rút ra từ kinh nghiệm là tầm quan trọng của việc lập kế hoạch cẩn thận.

the survey data allows for a concludable assessment of customer satisfaction.

Dữ liệu khảo sát cho phép đánh giá một cách có thể kết luận về sự hài lòng của khách hàng.

it's concludable that the new policy will have a positive impact on the economy.

Có thể kết luận rằng chính sách mới sẽ có tác động tích cực đến nền kinh tế.

the study's design made the results highly concludable and reliable.

Thiết kế nghiên cứu đã khiến kết quả rất có thể được kết luận và đáng tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay