consequentialist

[US]/[kənˈsiːkwənʃəʊəlist]/
[UK]/[ˌkɒn.sɪˈkwen.ʃəl.ɪst]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người cho rằng tính đạo đức của một hành động được xác định bởi hậu quả của nó.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chủ nghĩa hậu quả.

Phrases & Collocations

consequentialist view

Quan điểm hậu quả

a consequentialist approach

Một phương pháp hậu quả

being consequentialist

Là hậu quả

consequentialist reasoning

Suy luận hậu quả

consequentialist ethics

Đạo đức hậu quả

consequentialist framework

Khung hậu quả

acting consequentialist

Hành động hậu quả

was consequentialist

Đã là hậu quả

highly consequentialist

Rất hậu quả

Example Sentences

the consequentialist argument prioritizes maximizing overall well-being.

Lập luận theo chủ nghĩa hậu quả ưu tiên việc tối đa hóa hạnh phúc tổng thể.

his consequentialist approach to policy focused on outcomes and results.

Phương pháp theo chủ nghĩa hậu quả của ông tập trung vào kết quả và hiệu quả.

a consequentialist ethic judges actions based on their foreseeable consequences.

Đạo đức theo chủ nghĩa hậu quả đánh giá hành động dựa trên hậu quả có thể dự đoán được.

she presented a consequentialist justification for the controversial legislation.

Cô đã đưa ra lý do theo chủ nghĩa hậu quả để biện minh cho đạo luật gây tranh cãi.

the consequentialist framework allows for difficult choices with potential downsides.

Khung lý thuyết theo chủ nghĩa hậu quả cho phép đưa ra những lựa chọn khó khăn với những hệ lụy tiềm tàng.

critics argue that consequentialist thinking can justify unethical actions.

Các nhà phê bình cho rằng tư duy theo chủ nghĩa hậu quả có thể biện minh cho các hành động phi đạo đức.

he adopted a consequentialist perspective when evaluating the project's success.

Ông đã áp dụng góc nhìn theo chủ nghĩa hậu quả khi đánh giá sự thành công của dự án.

the consequentialist calculation involved weighing potential benefits and harms.

Tính toán theo chủ nghĩa hậu quả bao gồm việc cân nhắc giữa lợi ích và thiệt hại tiềm tàng.

many philosophers debate the merits of consequentialist versus deontological ethics.

Nhiều triết gia tranh luận về ưu điểm của đạo đức theo chủ nghĩa hậu quả so với đạo đức theo nghĩa vụ.

the consequentialist implications of the decision were carefully considered.

Các hệ quả theo chủ nghĩa hậu quả của quyết định đã được cân nhắc một cách cẩn trọng.

a consequentialist analysis requires predicting future outcomes accurately.

Một phân tích theo chủ nghĩa hậu quả đòi hỏi phải dự báo chính xác các kết quả trong tương lai.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now