deontologist

[Mỹ]/[ˌdiːˈɒntəˌlɒdʒɪst]/
[Anh]/[ˌdiˈɒntəˌlɒdʒɪst]/

Dịch

n. Một người tuân thủ hoặc nghiên cứu về đức tính; một người ủng hộ đạo đức học về đức tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

a deontologist

một nhà deontology

the deontologist

nhà deontology

becoming a deontologist

trở thành một nhà deontology

deontologist's view

quan điểm của nhà deontology

deontologists argue

các nhà deontology lập luận

deontologist explained

nhà deontology đã giải thích

the deontologist said

nhà deontology nói

deontologist researching

nhà deontology đang nghiên cứu

deontologist working

nhà deontology đang làm việc

deontologist's theory

lý thuyết của nhà deontology

Câu ví dụ

the deontologist strongly advocated for universal moral rules.

Đạo đức học gia ủng hộ mạnh mẽ các quy tắc đạo đức phổ quát.

as a deontologist, she prioritized duty over consequences.

Là một đạo đức học gia, cô ưu tiên trách nhiệm hơn hậu quả.

his deontological approach emphasized inherent moral worth.

Phương pháp đạo đức học của anh ấy nhấn mạnh giá trị đạo đức bẩm sinh.

the debate centered on whether to apply a deontologist's principles.

Tranh luận tập trung vào việc có nên áp dụng các nguyên tắc của một đạo đức học gia hay không.

she is a renowned deontologist specializing in kantian ethics.

Cô là một đạo đức học gia nổi tiếng chuyên về luân lý Kant.

the deontologist's framework focuses on moral obligations.

Khung lý thuyết của đạo đức học gia tập trung vào nghĩa vụ đạo đức.

many found the deontologist's stance too rigid and inflexible.

Nhiều người cho rằng lập trường của đạo đức học gia quá cứng nhắc và thiếu linh hoạt.

the case challenged the deontologist's commitment to moral principles.

Trường hợp này thách thức cam kết của đạo đức học gia đối với các nguyên tắc đạo đức.

he identified as a deontologist, rejecting consequentialism entirely.

Anh ấy xác định mình là một đạo đức học gia, hoàn toàn bác bỏ chủ nghĩa hậu quả.

the deontologist argued that actions should be judged by their inherent rightness or wrongness.

Đạo đức học gia lập luận rằng các hành động nên được đánh giá dựa trên tính đúng đắn hay sai trái bẩm sinh của chúng.

a key distinction is between a consequentialist and a deontologist.

Một sự khác biệt quan trọng là giữa một người theo chủ nghĩa hậu quả và một đạo đức học gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay