conservativism

[Mỹ]/kənˈsɜːvətɪzəm/
[Anh]/kənˈsɜːrvətɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thái độ duy trì hoặc khôi phục những gì đã được thiết lập và truyền thống, đồng thời giới hạn sự thay đổi; một triết lý chính trị dựa trên truyền thống và ổn định xã hội, ủng hộ các cơ cấu đã được thiết lập.
Các dạng của từ
số nhiềuconservativisms

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay