considerability

[Mỹ]/kənˌsɪdərəˈbɪləti/
[Anh]/kənˌsɪdərəˈbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất đáng để xem xét; sự quan trọng; (trong một số ngữ cảnh) sự việc được cân nhắc; sự cân nhắc

Cụm từ & Cách kết hợp

considerability factors

các yếu tố tính đến

high considerability

tính đến cao

low considerability

tính đến thấp

improve considerability

cải thiện tính đến

assess considerability

đánh giá tính đến

considerability score

thước đo tính đến

considerability index

chỉ số tính đến

considering considerability

cân nhắc tính đến

Câu ví dụ

the project gained considerability after the successful pilot.

dự án đã đạt được tầm quan trọng sau khi chương trình thử nghiệm thành công.

her research has achieved considerability in academic circles.

nghiên cứu của cô ấy đã đạt được tầm quan trọng trong giới học thuật.

the proposal rose to considerability during budget talks.

đề xuất đã tăng lên tầm quan trọng trong các cuộc thảo luận về ngân sách.

his name reached considerability as a candidate for the role.

tên tuổi của anh ấy đã đạt được tầm quan trọng khi trở thành ứng cử viên cho vị trí đó.

the new app quickly attained considerability among students.

ứng dụng mới nhanh chóng đạt được tầm quan trọng trong số học sinh.

overnight, the issue acquired considerability on social media.

qua đêm, vấn đề đã có được tầm quan trọng trên mạng xã hội.

after the report, the complaint took on new considerability.

sau báo cáo, khiếu nại đã có được một tầm quan trọng mới.

the idea grew in considerability as evidence accumulated.

ý tưởng đã phát triển về tầm quan trọng khi có thêm bằng chứng.

the policy has considerable public considerability in the region.

chính sách có tầm quan trọng công chúng đáng kể trong khu vực.

with media coverage, the charity’s work gained wider considerability.

với sự đưa tin của giới truyền thông, công việc của tổ chức từ thiện đã đạt được tầm quan trọng lớn hơn.

the director’s comments lent considerability to the concerns.

nhận xét của giám đốc đã mang lại tầm quan trọng cho những lo ngại.

in court, the evidence was given full considerability by the judge.

trong tòa án, bằng chứng đã được tòa án xem xét đầy đủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay