constructors

[Mỹ]/[kənˈstrʌktəz]/
[Anh]/[kənˈstrʌktərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người xây dựng hoặc tạo ra các vật dụng.; Trong lập trình hướng đối tượng, một phương thức đặc biệt dùng để khởi tạo một đối tượng.; Một người thiết kế hoặc lập kế hoạch xây dựng một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

construction constructors

xây dựng, người xây dựng

experienced constructors

nhà xây dựng có kinh nghiệm

leading constructors

nhà xây dựng hàng đầu

skilled constructors

nhà xây dựng lành nghề

construction constructors'

của các nhà xây dựng

future constructors

nhà xây dựng tương lai

young constructors

nhà xây dựng trẻ

Câu ví dụ

the software developers used several constructors to initialize the object.

Các lập trình viên phần mềm đã sử dụng nhiều constructor để khởi tạo đối tượng.

we need to design robust constructors for our classes.

Chúng ta cần thiết kế các constructor mạnh mẽ cho các lớp của mình.

the default constructor is essential for creating new instances.

Constructor mặc định là cần thiết để tạo các thể hiện mới.

overloaded constructors provide flexibility in object creation.

Các constructor được ghi đè cung cấp tính linh hoạt trong việc tạo đối tượng.

the copy constructor allows for deep copying of objects.

Constructor sao chép cho phép sao chép sâu các đối tượng.

understanding constructors is crucial for object-oriented programming.

Hiểu về constructor là rất quan trọng đối với lập trình hướng đối tượng.

the constructor called during object creation is vital for setup.

Constructor được gọi trong quá trình tạo đối tượng là rất quan trọng cho việc thiết lập.

we added a constructor to initialize the database connection.

Chúng ta đã thêm một constructor để khởi tạo kết nối cơ sở dữ liệu.

the parameterized constructors accept arguments for customization.

Các constructor có tham số chấp nhận các đối số để tùy chỉnh.

the constructors must handle potential errors gracefully.

Các constructor phải xử lý các lỗi tiềm tàng một cách khéo léo.

the constructors are responsible for initializing member variables.

Các constructor chịu trách nhiệm khởi tạo các biến thành viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay