contentiously

[Mỹ]/[ˈkɒntɪnʃ.li]/
[Anh]/[ˈkɒn.tɪn.ʃəs.li]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách tranh luận gay gắt; thường xuyên hoặc cay đắng; theo cách có khả năng gây tranh cãi hoặc tranh luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

contentiously argued

lập luận gay gắt

contentiously debated

tranh luận gay gắt

contentiously challenged

thách thức gay gắt

contentiously asserted

khẳng định gay gắt

contentiously contested

phản đối gay gắt

contentiously questioning

đặt câu hỏi gay gắt

contentiously disagreeing

không đồng ý gay gắt

contentiously pushing

thúc đẩy gay gắt

contentiously vying

cạnh tranh gay gắt

contentiously claiming

khẳng định gay gắt

Câu ví dụ

the two neighbors argued contentiously over the property line.

Hai người hàng xóm đã tranh cãi gay gắt về ranh giới bất động sản.

he contentiously challenged the professor's interpretation of the data.

Anh ta đã thách thức gay gắt cách giải thích dữ liệu của giáo sư.

the lawyers debated contentiously, attempting to sway the jury.

Các luật sư đã tranh luận gay gắt, cố gắng thuyết phục bồi thẩm đoàn.

the article presented a contentiously optimistic view of the future.

Bài báo trình bày một quan điểm lạc quan một cách gay gắt về tương lai.

the students contentiously questioned the grading policy.

Các sinh viên đã đặt câu hỏi gay gắt về chính sách chấm điểm.

the board members debated contentiously about the budget allocation.

Các thành viên hội đồng đã tranh luận gay gắt về việc phân bổ ngân sách.

the two politicians engaged in a contentiously public exchange.

Hai chính trị gia đã tham gia vào một cuộc trao đổi công khai gay gắt.

the author contentiously argued against the prevailing theory.

Tác giả đã tranh luận gay gắt chống lại lý thuyết phổ biến.

the siblings contentiously fought over who would get the last slice of pizza.

Hai anh em đã tranh cãi gay gắt về việc ai sẽ được miếng pizza cuối cùng.

the committee members contentiously disagreed on the project's direction.

Các thành viên ủy ban đã không đồng ý gay gắt về hướng đi của dự án.

the two teams contentiously battled for the lead in the final minutes.

Hai đội đã tranh đấu gay gắt để giành vị trí dẫn đầu trong những phút cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay