argued strongly
lập luận mạnh mẽ
argued about
lập luận về
argued with him
lập luận với anh ấy
argued for hours
lập luận trong nhiều giờ
argued fiercely
lập luận quyết liệt
argued against
lập luận chống lại
argued previously
đã từng tranh luận
argued case
lập luận vụ việc
the lawyer argued the case with passion and skill.
Luật sư đã tranh luận vụ án với sự nhiệt tình và kỹ năng.
they argued about the best way to solve the problem.
Họ tranh luận về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
he argued strongly against the proposed changes.
Anh ấy tranh luận mạnh mẽ chống lại những thay đổi được đề xuất.
the students argued with the professor about the grade.
Sinh viên tranh luận với giáo sư về điểm số.
the two companies argued over the patent rights.
Hai công ty tranh luận về quyền sáng chế.
she argued that his actions were unjustified.
Cô ấy tranh luận rằng hành động của anh ấy là không thể chấp nhận được.
the defendant argued his innocence in court.
Bị cáo đã tranh luận về sự vô tội của mình tại tòa.
we argued for hours, but made no progress.
Chúng tôi tranh luận trong nhiều giờ, nhưng không có tiến triển nào.
the politician argued for increased funding for education.
Nhà chính trị đã tranh luận ủng hộ tăng nguồn tài trợ cho giáo dục.
the witness argued with the prosecutor's line of questioning.
Nhân chứng tranh luận với cách đặt câu hỏi của công tố viên.
the team argued that their strategy was the most effective.
Đội đã tranh luận rằng chiến lược của họ là hiệu quả nhất.
argued strongly
lập luận mạnh mẽ
argued about
lập luận về
argued with him
lập luận với anh ấy
argued for hours
lập luận trong nhiều giờ
argued fiercely
lập luận quyết liệt
argued against
lập luận chống lại
argued previously
đã từng tranh luận
argued case
lập luận vụ việc
the lawyer argued the case with passion and skill.
Luật sư đã tranh luận vụ án với sự nhiệt tình và kỹ năng.
they argued about the best way to solve the problem.
Họ tranh luận về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
he argued strongly against the proposed changes.
Anh ấy tranh luận mạnh mẽ chống lại những thay đổi được đề xuất.
the students argued with the professor about the grade.
Sinh viên tranh luận với giáo sư về điểm số.
the two companies argued over the patent rights.
Hai công ty tranh luận về quyền sáng chế.
she argued that his actions were unjustified.
Cô ấy tranh luận rằng hành động của anh ấy là không thể chấp nhận được.
the defendant argued his innocence in court.
Bị cáo đã tranh luận về sự vô tội của mình tại tòa.
we argued for hours, but made no progress.
Chúng tôi tranh luận trong nhiều giờ, nhưng không có tiến triển nào.
the politician argued for increased funding for education.
Nhà chính trị đã tranh luận ủng hộ tăng nguồn tài trợ cho giáo dục.
the witness argued with the prosecutor's line of questioning.
Nhân chứng tranh luận với cách đặt câu hỏi của công tố viên.
the team argued that their strategy was the most effective.
Đội đã tranh luận rằng chiến lược của họ là hiệu quả nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay