convertibilities

[Mỹ]/kənˌvɜːtəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/kənˌvɜrtəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể chuyển đổi hoặc trao đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

currency convertibilities

khả năng chuyển đổi tiền tệ

asset convertibilities

khả năng chuyển đổi tài sản

convertibilities index

chỉ số khả năng chuyển đổi

convertibilities risk

rủi ro về khả năng chuyển đổi

convertibilities market

thị trường khả năng chuyển đổi

convertibilities analysis

phân tích khả năng chuyển đổi

convertibilities policy

chính sách về khả năng chuyển đổi

convertibilities framework

khung khổ về khả năng chuyển đổi

convertibilities trends

xu hướng về khả năng chuyển đổi

convertibilities assessment

đánh giá khả năng chuyển đổi

Câu ví dụ

the convertibilities of currencies can affect international trade.

khả năng chuyển đổi của các loại tiền tệ có thể ảnh hưởng đến thương mại quốc tế.

understanding the convertibilities of different assets is crucial for investors.

hiểu được khả năng chuyển đổi của các tài sản khác nhau là rất quan trọng đối với các nhà đầu tư.

convertibilities in financial markets can lead to better liquidity.

khả năng chuyển đổi trên thị trường tài chính có thể dẫn đến thanh khoản tốt hơn.

the convertibilities of stocks and bonds vary significantly.

khả năng chuyển đổi của cổ phiếu và trái phiếu khác nhau đáng kể.

regulations can impact the convertibilities of financial instruments.

các quy định có thể ảnh hưởng đến khả năng chuyển đổi của các công cụ tài chính.

investors should analyze the convertibilities of their portfolios.

các nhà đầu tư nên phân tích khả năng chuyển đổi của danh mục đầu tư của họ.

high convertibilities can attract foreign investments.

khả năng chuyển đổi cao có thể thu hút đầu tư nước ngoài.

the convertibilities of commodities are essential in global markets.

khả năng chuyển đổi của hàng hóa là điều cần thiết trong thị trường toàn cầu.

understanding the convertibilities of currencies helps in forex trading.

hiểu được khả năng chuyển đổi của các loại tiền tệ giúp ích cho giao dịch ngoại hối.

convertibilities can fluctuate based on economic conditions.

khả năng chuyển đổi có thể biến động dựa trên điều kiện kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay