cost-cutters

[US]/[ˈkɒstˌkʌtəz]/
[UK]/[ˈkɒstˌkʌtərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người cố gắng giảm chi phí, đặc biệt là trong kinh doanh; Một người có kỹ năng tìm cách tiết kiệm tiền; Một công ty hoặc bộ phận tập trung vào việc giảm chi phí.

Phrases & Collocations

cost-cutter

người tiết kiệm

cost-cutters' guide

Hướng dẫn cho người tiết kiệm

be cost-cutters

Hãy là người tiết kiệm

become cost-cutters

Hãy trở thành người tiết kiệm

cost-cutter tips

Mẹo tiết kiệm

cost-cutters unite

Người tiết kiệm hãy đoàn kết

serious cost-cutters

Người tiết kiệm nghiêm túc

Example Sentences

we need cost-cutters to help us reduce expenses in the new quarter.

Chúng ta cần các biện pháp tiết kiệm chi phí để giúp giảm chi phí trong quý mới.

the company hired several cost-cutters to analyze operational inefficiencies.

Công ty đã thuê một số biện pháp tiết kiệm chi phí để phân tích các sự không hiệu quả trong hoạt động.

are there any proven cost-cutters in the industry we can learn from?

Có những biện pháp tiết kiệm chi phí được chứng minh trong ngành mà chúng ta có thể học hỏi không?

implementing these cost-cutters will improve our bottom line significantly.

Việc triển khai các biện pháp tiết kiệm chi phí này sẽ cải thiện đáng kể lợi nhuận của chúng ta.

the team identified several potential cost-cutters during the brainstorming session.

Đội ngũ đã xác định một số biện pháp tiết kiệm chi phí tiềm năng trong phiên họp não trí.

we're looking for innovative cost-cutters to gain a competitive advantage.

Chúng ta đang tìm kiếm các biện pháp tiết kiệm chi phí sáng tạo để giành lợi thế cạnh tranh.

the finance department is actively seeking cost-cutters across all departments.

Bộ phận tài chính đang tích cực tìm kiếm các biện pháp tiết kiệm chi phí trên tất cả các bộ phận.

these cost-cutters often involve streamlining processes and reducing waste.

Các biện pháp tiết kiệm chi phí này thường liên quan đến việc đơn giản hóa quy trình và giảm lãng phí.

we rewarded the team that proposed the most effective cost-cutters.

Chúng ta đã thưởng cho đội ngũ đề xuất các biện pháp tiết kiệm chi phí hiệu quả nhất.

the new software is a powerful cost-cutter for our marketing department.

Phần mềm mới là một biện pháp tiết kiệm chi phí mạnh mẽ cho bộ phận tiếp thị của chúng ta.

we're evaluating various cost-cutters to optimize our supply chain.

Chúng ta đang đánh giá các biện pháp tiết kiệm chi phí khác nhau để tối ưu hóa chuỗi cung ứng của chúng ta.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now