counterattacking force
lực lượng phản công
counterattacking quickly
phản công nhanh chóng
counterattacking team
đội hình phản công
counterattacking strategy
chiến lược phản công
counterattacking now
đang phản công
counterattacking line
đường phản công
counterattacking move
động tác phản công
counterattacking player
cầu thủ phản công
counterattacking well
phản công tốt
the team began counterattacking after conceding a goal.
Đội bóng đã bắt đầu phản công sau khi để thủng lưới một bàn.
he launched a fierce counterattacking campaign against the allegations.
Ông đã phát động một chiến dịch phản công mạnh mẽ nhằm chống lại các cáo buộc.
the company is planning a counterattacking strategy to regain market share.
Công ty đang lên kế hoạch một chiến lược phản công nhằm giành lại thị phần.
the politician decided to counterattack with a series of public appearances.
Chính trị gia đã quyết định phản công bằng một chuỗi các buổi xuất hiện trước công chúng.
the lawyer advised their client to aggressively counterattack the witness's testimony.
Luật sư khuyên khách hàng của mình phản công mạnh mẽ đối với lời khai của nhân chứng.
the chess player launched a surprising counterattacking move.
Cầu thủ cờ vua đã thực hiện một nước đi phản công bất ngờ.
the government is preparing a counterattacking response to the economic downturn.
Chính phủ đang chuẩn bị một phản ứng phản công nhằm đối phó với suy thoái kinh tế.
she used data to counterattack the claims made in the report.
Cô đã sử dụng dữ liệu để phản công các tuyên bố được đưa ra trong báo cáo.
the boxer employed a swift counterattacking style to defeat his opponent.
Võ sĩ đã sử dụng phong cách phản công nhanh chóng để đánh bại đối thủ của mình.
the software company is counterattacking its competitors with innovative features.
Công ty phần mềm đang phản công các đối thủ cạnh tranh bằng các tính năng đổi mới.
the activist group planned a counterattacking demonstration against the new law.
Nhóm hoạt động xã hội đã lên kế hoạch một cuộc biểu tình phản công chống lại luật mới.
counterattacking force
lực lượng phản công
counterattacking quickly
phản công nhanh chóng
counterattacking team
đội hình phản công
counterattacking strategy
chiến lược phản công
counterattacking now
đang phản công
counterattacking line
đường phản công
counterattacking move
động tác phản công
counterattacking player
cầu thủ phản công
counterattacking well
phản công tốt
the team began counterattacking after conceding a goal.
Đội bóng đã bắt đầu phản công sau khi để thủng lưới một bàn.
he launched a fierce counterattacking campaign against the allegations.
Ông đã phát động một chiến dịch phản công mạnh mẽ nhằm chống lại các cáo buộc.
the company is planning a counterattacking strategy to regain market share.
Công ty đang lên kế hoạch một chiến lược phản công nhằm giành lại thị phần.
the politician decided to counterattack with a series of public appearances.
Chính trị gia đã quyết định phản công bằng một chuỗi các buổi xuất hiện trước công chúng.
the lawyer advised their client to aggressively counterattack the witness's testimony.
Luật sư khuyên khách hàng của mình phản công mạnh mẽ đối với lời khai của nhân chứng.
the chess player launched a surprising counterattacking move.
Cầu thủ cờ vua đã thực hiện một nước đi phản công bất ngờ.
the government is preparing a counterattacking response to the economic downturn.
Chính phủ đang chuẩn bị một phản ứng phản công nhằm đối phó với suy thoái kinh tế.
she used data to counterattack the claims made in the report.
Cô đã sử dụng dữ liệu để phản công các tuyên bố được đưa ra trong báo cáo.
the boxer employed a swift counterattacking style to defeat his opponent.
Võ sĩ đã sử dụng phong cách phản công nhanh chóng để đánh bại đối thủ của mình.
the software company is counterattacking its competitors with innovative features.
Công ty phần mềm đang phản công các đối thủ cạnh tranh bằng các tính năng đổi mới.
the activist group planned a counterattacking demonstration against the new law.
Nhóm hoạt động xã hội đã lên kế hoạch một cuộc biểu tình phản công chống lại luật mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay