countercheck

[Mỹ]/ˈkaʊntəˌtʃɛk/
[Anh]/ˈkaʊntərˌtʃɛk/

Dịch

n. sự đàn áp hoặc cản trở; phương pháp chống lại
v. ngăn chặn hoặc phòng ngừa; xem xét hoặc kiểm tra lại
Word Forms
số nhiềucounterchecks
ngôi thứ ba số ítcounterchecks

Cụm từ & Cách kết hợp

countercheck results

kết quả đối chiếu

countercheck data

dữ liệu đối chiếu

countercheck information

thông tin đối chiếu

countercheck findings

kết quả tìm thấy đối chiếu

countercheck procedures

thủ tục đối chiếu

countercheck accuracy

độ chính xác đối chiếu

countercheck statements

tuyên bố đối chiếu

countercheck process

quy trình đối chiếu

countercheck records

bản ghi đối chiếu

countercheck compliance

tính tuân thủ đối chiếu

Câu ví dụ

we need to countercheck the data before finalizing the report.

Chúng ta cần kiểm tra lại dữ liệu trước khi hoàn tất báo cáo.

it's important to countercheck your sources when writing an article.

Điều quan trọng là phải kiểm tra lại nguồn của bạn khi viết một bài báo.

can you countercheck the figures in the budget proposal?

Bạn có thể kiểm tra lại các con số trong đề xuất ngân sách được không?

before the meeting, i will countercheck the agenda items.

Trước cuộc họp, tôi sẽ kiểm tra lại các mục trong chương trình nghị sự.

always countercheck your calculations to avoid mistakes.

Luôn kiểm tra lại các phép tính của bạn để tránh mắc lỗi.

we must countercheck the inventory levels regularly.

Chúng ta phải kiểm tra lại mức tồn kho thường xuyên.

he forgot to countercheck his schedule before accepting the invitation.

Anh ấy quên kiểm tra lại lịch trình của mình trước khi chấp nhận lời mời.

it's wise to countercheck your assumptions with actual data.

Thật khôn ngoan khi kiểm tra lại các giả định của bạn với dữ liệu thực tế.

she will countercheck the results to ensure accuracy.

Cô ấy sẽ kiểm tra lại kết quả để đảm bảo tính chính xác.

don't forget to countercheck the flight details before you leave.

Đừng quên kiểm tra lại thông tin chuyến bay trước khi bạn đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay