countertransport

[Mỹ]/ˈkaʊntətrænspɔːt/
[Anh]/ˈkaʊntərtrænspɔrt/

Dịch

n. sự vận chuyển đồng thời của hai chất qua một màng theo hai hướng ngược nhau; vận chuyển được hỗ trợ bởi cùng một hoặc các chất mang khác nhau với các kết nối sinh hóa
Các dạng của từ
số nhiềucountertransports

Cụm từ & Cách kết hợp

countertransport service

dịch vụ vận chuyển đối

countertransport system

hệ thống vận chuyển đối

countertransport method

phương pháp vận chuyển đối

countertransport network

mạng lưới vận chuyển đối

countertransport strategy

chiến lược vận chuyển đối

countertransport model

mô hình vận chuyển đối

countertransport process

quy trình vận chuyển đối

countertransport analysis

phân tích vận chuyển đối

countertransport solution

giải pháp vận chuyển đối

countertransport operation

hoạt động vận chuyển đối

Câu ví dụ

countertransport is essential for maintaining cellular homeostasis.

ngăn chặn vận chuyển là điều cần thiết để duy trì cân bằng nội bào.

the process of countertransport helps in nutrient absorption.

quá trình vận chuyển ngược giúp hấp thụ chất dinh dưỡng.

countertransport mechanisms can affect drug delivery in the body.

các cơ chế vận chuyển ngược có thể ảnh hưởng đến việc vận chuyển thuốc trong cơ thể.

understanding countertransport is crucial for biochemistry students.

hiểu về vận chuyển ngược rất quan trọng đối với sinh viên sinh hóa.

many transport proteins rely on countertransport for their function.

nhiều protein vận chuyển phụ thuộc vào vận chuyển ngược để thực hiện chức năng của chúng.

countertransport can be observed in various biological systems.

có thể quan sát thấy vận chuyển ngược trong các hệ thống sinh học khác nhau.

the efficiency of countertransport varies among different cell types.

hiệu quả của vận chuyển ngược khác nhau ở các loại tế bào khác nhau.

research on countertransport mechanisms is ongoing in molecular biology.

nghiên cứu về các cơ chế vận chuyển ngược đang được tiếp tục trong lĩnh vực sinh học phân tử.

countertransport plays a role in regulating ion concentrations.

vận chuyển ngược đóng vai trò điều hòa nồng độ ion.

impairments in countertransport can lead to cellular dysfunction.

sự suy giảm trong vận chuyển ngược có thể dẫn đến rối loạn chức năng tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay