criterio

[Mỹ]//krɪˈtɪəriən//
[Anh]//kraɪˈtɪriən//

Dịch

n. tiêu chuẩn; nguyên tắc đánh giá

Cụm từ & Cách kết hợp

main criterion

tiêu chí chính

Câu ví dụ

we select our suppliers based on strict criterio.

Chúng tôi chọn nhà cung cấp dựa trên các tiêu chí nghiêm ngặt.

the committee uses clear criterio for evaluating proposals.

Hội đồng sử dụng các tiêu chí rõ ràng để đánh giá các đề xuất.

without proper criterio, the decision becomes arbitrary.

Không có tiêu chí phù hợp, quyết định sẽ trở nên tùy tiện.

she applied the same criterio to all applicants.

Cô ấy áp dụng cùng một tiêu chí cho tất cả các ứng viên.

the new criterio requires additional documentation.

Tiêu chí mới yêu cầu thêm tài liệu.

our selection criterio includes experience and qualifications.

Tiêu chí lựa chọn của chúng tôi bao gồm kinh nghiệm và trình độ.

he judged the artwork with great criterio.

Ông đã đánh giá tác phẩm nghệ thuật với tiêu chí rất cao.

the criterio for success is clearly defined.

Tiêu chí cho thành công được xác định rõ ràng.

you need better criterio when making financial decisions.

Bạn cần có tiêu chí tốt hơn khi đưa ra quyết định tài chính.

the company changed its evaluation criterio last year.

Công ty đã thay đổi tiêu chí đánh giá vào năm ngoái.

each project is measured against specific criterio.

Mỗi dự án được đo lường dựa trên các tiêu chí cụ thể.

what criterio did you use to reach this conclusion?

Bạn đã sử dụng tiêu chí nào để đạt đến kết luận này?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay