crowne

[Mỹ]/kraʊn/
[Anh]/kraʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vương miện (thuật ngữ cổ hoặc cách viết tên riêng); khách sạn
Các dạng của từ
số nhiềucrownes

Cụm từ & Cách kết hợp

crowned head

đầu được cài mấn

Câu ví dụ

they booked a suite at the crowne plaza for their anniversary.

Họ đã đặt một suite tại Crowne Plaza để kỷ niệm ngày cưới của họ.

the king placed the crowne upon his head during the ceremony.

Vua đã đội mão vua lên đầu mình trong lễ nghi.

a crowne radius is used to specify the curvature of a lens.

Bán kính của một crowne được sử dụng để xác định độ cong của một thấu kính.

the jeweler examined the crowne of the vintage ring carefully.

Người thợ kim hoàn đã cẩn thận kiểm tra phần crowne của chiếc nhẫn cổ.

investors decided to buy crowne stock after the market dip.

Nhà đầu tư đã quyết định mua cổ phiếu của crowne sau khi thị trường giảm điểm.

the crowne gold course is known for its challenging greens.

Đường golf Crowne Gold nổi tiếng với những mặt cỏ đầy thách thức.

he bought a bottle of crown royal whiskey for the party.

Anh mua một chai rượu Crown Royal để dự tiệc.

the factory produces high-quality crowne glass for windows.

Nhà máy sản xuất kính Crowne chất lượng cao cho cửa sổ.

please attach the crowne molding to the ceiling.

Vui lòng gắn phần molding crowne lên trần nhà.

she chose a stunning crowne setting for her engagement ring.

Cô ấy chọn một kiểu đính crowne tuyệt đẹp cho chiếc nhẫn đính hôn của mình.

the dentist needed to replace the dental crowne immediately.

Bác sĩ nha khoa cần thay thế mão răng ngay lập tức.

we attended a conference at the crowne centre last week.

Chúng tôi đã tham dự một hội nghị tại Crowne Centre tuần trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay