elementals

[Mỹ]/[ˈelɪmentəl]/
[Anh]/[ˈelɪmentəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các thành phần hoặc cấu thành cơ bản; các thực thể cơ bản; Trong văn hóa dân gian, các linh hồn hoặc sinh vật gắn liền với các yếu tố tự nhiên (đất, không khí, lửa, nước).
adj. Liên quan đến hoặc được tạo thành từ các thành phần hoặc cấu thành cơ bản; Liên quan đến hoặc được tạo thành từ các yếu tố tự nhiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

elemental forces

lực lượng nguyên tố

elemental nature

bản chất nguyên tố

elemental spirit

linh hồn nguyên tố

elemental magic

ma thuật nguyên tố

elemental plane

phẳng nguyên tố

elemental being

sinh vật nguyên tố

elemental powers

sức mạnh nguyên tố

elemental form

dạng nguyên tố

elemental source

nguồn nguyên tố

elemental realm

cõi nguyên tố

Câu ví dụ

the game featured powerful elementals of fire, water, and earth.

Trò chơi có các nguyên tố mạnh mẽ của lửa, nước và đất.

he studied the ancient texts on summoning elementals.

Anh ta nghiên cứu các văn bản cổ về triệu hồi nguyên tố.

the alchemist sought to control the four elementals.

Nhà giả kim tìm cách kiểm soát bốn nguyên tố.

the elemental spirits danced in the moonlight.

Những linh hồn nguyên tố nhảy múa dưới ánh trăng.

she felt a connection to the elementals of nature.

Cô cảm thấy có sự kết nối với các nguyên tố của tự nhiên.

the wizard commanded the air elementals with ease.

Khu trục giả dễ dàng điều khiển các nguyên tố không khí.

the story revolved around a conflict with rogue elementals.

Câu chuyện xoay quanh một cuộc xung đột với các nguyên tố nổi loạn.

he believed in the existence of benevolent elementals.

Anh ta tin vào sự tồn tại của các nguyên tố nhân từ.

the ritual required appeasing the earth elementals.

Nghi lễ đòi hỏi phải làm hài lòng các nguyên tố đất.

the artist was inspired by the beauty of the elementals.

Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ vẻ đẹp của các nguyên tố.

the quest involved finding and binding the lost elementals.

Nhiệm vụ liên quan đến việc tìm kiếm và trói buộc các nguyên tố bị mất.

the village was protected by ancient forest elementals.

Thôn làng được bảo vệ bởi các nguyên tố rừng cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay