de-eroticizing gaze
Ánh nhìn phi dục tính
de-eroticizing culture
Văn hóa phi dục tính
de-eroticizing process
Quá trình phi dục tính
de-eroticizing images
Hình ảnh phi dục tính
de-eroticizing narratives
Câu chuyện phi dục tính
de-eroticizing effect
Tác dụng phi dục tính
de-eroticizing media
Truyền thông phi dục tính
de-eroticizing representations
Các biểu hiện phi dục tính
de-eroticizing discourse
Tiểu thuyết phi dục tính
the artist aimed to de-eroticizing the image through careful color choices.
Nghệ sĩ đã hướng đến việc phi dục hóa hình ảnh thông qua việc lựa chọn màu sắc cẩn thận.
de-eroticizing fashion trends can empower women and challenge harmful stereotypes.
Việc phi dục hóa xu hướng thời trang có thể trao quyền cho phụ nữ và thách thức các định kiến có hại.
the film sought to de-eroticizing the narrative by focusing on the characters' emotional journeys.
Phim muốn phi dục hóa câu chuyện bằng cách tập trung vào hành trình cảm xúc của các nhân vật.
de-eroticizing depictions of women in art is crucial for promoting gender equality.
Việc phi dục hóa hình ảnh phụ nữ trong nghệ thuật là rất quan trọng để thúc đẩy bình đẳng giới.
we need to de-eroticizing the concept of beauty to embrace diverse body types.
Chúng ta cần phi dục hóa khái niệm về vẻ đẹp để đón nhận các kiểu cơ thể đa dạng.
the goal was to de-eroticizing the song's lyrics and focus on its poetic imagery.
Mục tiêu là phi dục hóa lời bài hát và tập trung vào hình ảnh thơ mộng của nó.
de-eroticizing the portrayal of intimacy can foster healthier relationships.
Việc phi dục hóa cách thể hiện sự thân mật có thể thúc đẩy các mối quan hệ lành mạnh hơn.
the project involved de-eroticizing historical representations of marginalized communities.
Dự án liên quan đến việc phi dục hóa các hình ảnh lịch sử về các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.
it's important to de-eroticizing the objectification of individuals in media.
Rất quan trọng để phi dục hóa việc đối tượng hóa cá nhân trong truyền thông.
de-eroticizing the gaze allows for a more nuanced understanding of the subject.
Việc phi dục hóa ánh nhìn cho phép hiểu rõ hơn về chủ đề.
the campaign aimed at de-eroticizing the association between sexuality and violence.
Chiến dịch nhằm phi dục hóa mối liên hệ giữa dục tính và bạo lực.
de-eroticizing gaze
Ánh nhìn phi dục tính
de-eroticizing culture
Văn hóa phi dục tính
de-eroticizing process
Quá trình phi dục tính
de-eroticizing images
Hình ảnh phi dục tính
de-eroticizing narratives
Câu chuyện phi dục tính
de-eroticizing effect
Tác dụng phi dục tính
de-eroticizing media
Truyền thông phi dục tính
de-eroticizing representations
Các biểu hiện phi dục tính
de-eroticizing discourse
Tiểu thuyết phi dục tính
the artist aimed to de-eroticizing the image through careful color choices.
Nghệ sĩ đã hướng đến việc phi dục hóa hình ảnh thông qua việc lựa chọn màu sắc cẩn thận.
de-eroticizing fashion trends can empower women and challenge harmful stereotypes.
Việc phi dục hóa xu hướng thời trang có thể trao quyền cho phụ nữ và thách thức các định kiến có hại.
the film sought to de-eroticizing the narrative by focusing on the characters' emotional journeys.
Phim muốn phi dục hóa câu chuyện bằng cách tập trung vào hành trình cảm xúc của các nhân vật.
de-eroticizing depictions of women in art is crucial for promoting gender equality.
Việc phi dục hóa hình ảnh phụ nữ trong nghệ thuật là rất quan trọng để thúc đẩy bình đẳng giới.
we need to de-eroticizing the concept of beauty to embrace diverse body types.
Chúng ta cần phi dục hóa khái niệm về vẻ đẹp để đón nhận các kiểu cơ thể đa dạng.
the goal was to de-eroticizing the song's lyrics and focus on its poetic imagery.
Mục tiêu là phi dục hóa lời bài hát và tập trung vào hình ảnh thơ mộng của nó.
de-eroticizing the portrayal of intimacy can foster healthier relationships.
Việc phi dục hóa cách thể hiện sự thân mật có thể thúc đẩy các mối quan hệ lành mạnh hơn.
the project involved de-eroticizing historical representations of marginalized communities.
Dự án liên quan đến việc phi dục hóa các hình ảnh lịch sử về các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.
it's important to de-eroticizing the objectification of individuals in media.
Rất quan trọng để phi dục hóa việc đối tượng hóa cá nhân trong truyền thông.
de-eroticizing the gaze allows for a more nuanced understanding of the subject.
Việc phi dục hóa ánh nhìn cho phép hiểu rõ hơn về chủ đề.
the campaign aimed at de-eroticizing the association between sexuality and violence.
Chiến dịch nhằm phi dục hóa mối liên hệ giữa dục tính và bạo lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay