de-opsonize

[Mỹ]/[diːˈɒpsənaɪz]/
[Anh]/[diːˈɒpsənaɪz]/

Dịch

v. Giảm hoặc loại bỏ tác dụng của quá trình opsonization.
v. (kinh tế) Làm đảo ngược hoặc chống lại quá trình opsonization trên thị trường, thường bằng cách tăng nhu cầu hoặc giảm cung dư thừa.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-opsonize markets

Vietnamese_translation

de-opsonized sector

Vietnamese_translation

de-opsonize further

Vietnamese_translation

de-opsonize policy

Vietnamese_translation

de-opsonized trade

Vietnamese_translation

de-opsonize now

Vietnamese_translation

de-opsonize competition

Vietnamese_translation

de-opsonize structure

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to de-opsonize the supply chain to reduce price volatility.

Chúng ta cần loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên để giảm tính biến động của giá cả.

the goal is to de-opsonize the market and foster greater competition.

Mục tiêu là loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trên thị trường và thúc đẩy cạnh tranh cao hơn.

de-opsonizing the procurement process can lead to significant cost savings.

Loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trong quy trình mua sắm có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí đáng kể.

the company plans to de-opsonize its distribution network over the next year.

Công ty lên kế hoạch loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trong mạng lưới phân phối trong năm tới.

de-opsonizing the relationship with key suppliers is crucial for long-term success.

Loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trong mối quan hệ với các nhà cung cấp then chốt là rất quan trọng đối với thành công lâu dài.

we are working to de-opsonize the purchasing strategy for raw materials.

Chúng tôi đang làm việc để loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trong chiến lược mua nguyên liệu thô.

de-opsonizing the logistics system improved delivery times considerably.

Loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trong hệ thống logistics đã cải thiện đáng kể thời gian giao hàng.

the initiative aims to de-opsonize the entire value chain.

Khởiiative nhằm loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trong toàn bộ chuỗi giá trị.

de-opsonizing the inventory management system reduced stockouts.

Loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trong hệ thống quản lý hàng tồn kho đã giảm thiểu tình trạng hết hàng.

it's important to de-opsonize the relationship with distributors.

Rất quan trọng để loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trong mối quan hệ với các nhà phân phối.

de-opsonizing the demand forecasting process improved accuracy.

Loại bỏ sự phụ thuộc vào một bên trong quy trình dự báo nhu cầu đã cải thiện độ chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay