deblending

[Mỹ]/diːˈblendɪŋ/
[Anh]/diːˈblendɪŋ/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình tước đoạt ai đó khỏi khoản vay hoặc quyền vay.

Cụm từ & Cách kết hợp

deblending process

quy trình pha trộn

deblending algorithm

thuật toán pha trộn

image deblending

pha trộn ảnh

signal deblending

pha trộn tín hiệu

automatic deblending

pha trộn tự động

deblending technique

kỹ thuật pha trộn

data deblending

pha trộn dữ liệu

deblending method

phương pháp pha trộn

deblending software

phần mềm pha trộn

chemical deblending

pha trộn hóa học

Câu ví dụ

the deblending algorithm successfully separated the overlapping signals in the spectrum.

Thuật toán deblending đã thành công trong việc tách các tín hiệu chồng chéo trong quang phổ.

researchers developed a new deblending technique for complex neuroimaging data.

Các nhà nghiên cứu đã phát triển một kỹ thuật deblending mới cho dữ liệu thần kinh học phức tạp.

the deblending process requires careful parameter tuning to achieve optimal results.

Quy trình deblending đòi hỏi điều chỉnh các tham số cẩn thận để đạt được kết quả tối ưu.

blind deblending methods have shown promise in seismic data analysis.

Các phương pháp deblending mù đã cho thấy tiềm năng trong phân tích dữ liệu địa chấn.

the deblending software package includes multiple processing modules.

Gói phần mềm deblending bao gồm nhiều mô-đun xử lý.

iterative deblending approaches can improve separation accuracy significantly.

Các phương pháp deblending lặp đi lặp lại có thể cải thiện đáng kể độ chính xác của việc tách.

real-time deblending is essential for live signal monitoring applications.

Deblending thời gian thực là điều cần thiết cho các ứng dụng giám sát tín hiệu trực tiếp.

the deblending framework integrates machine learning algorithms for better performance.

Khung deblending tích hợp các thuật toán học máy để cải thiện hiệu suất.

multi-source deblending challenges traditional signal processing methods.

Deblending đa nguồn thách thức các phương pháp xử lý tín hiệu truyền thống.

automatic deblending tools reduce manual processing time substantially.

Các công cụ deblending tự động giảm đáng kể thời gian xử lý thủ công.

the deblending accuracy depends heavily on the quality of input data.

Độ chính xác của deblending phụ thuộc nhiều vào chất lượng dữ liệu đầu vào.

joint deblending techniques outperform single-source methods in most cases.

Các kỹ thuật deblending chung vượt trội hơn các phương pháp nguồn đơn trong hầu hết các trường hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay