ancient decipherments
phân mã cổ đại
textual decipherments
phân mã văn bản
historical decipherments
phân mã lịch sử
cryptic decipherments
phân mã bí ẩn
linguistic decipherments
phân mã ngôn ngữ
symbolic decipherments
phân mã biểu tượng
cultural decipherments
phân mã văn hóa
scientific decipherments
phân mã khoa học
mystical decipherments
phân mã huyền bí
visual decipherments
phân mã trực quan
the decipherments of ancient texts can reveal lost knowledge.
Những giải mã các văn bản cổ có thể tiết lộ những kiến thức bị mất.
scholars often debate the accuracy of their decipherments.
Các học giả thường tranh luận về độ chính xác của các giải mã của họ.
new decipherments have changed our understanding of history.
Những giải mã mới đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về lịch sử.
the decipherments of hieroglyphs opened up a new world of information.
Những giải mã các chữ tượng hình đã mở ra một thế giới thông tin mới.
his decipherments of the code were groundbreaking.
Những giải mã của ông về mã hóa là đột phá.
decipherments of the manuscript took years to complete.
Việc giải mã bản thảo mất nhiều năm để hoàn thành.
the team published their decipherments in a renowned journal.
Nhóm đã đăng tải các giải mã của họ trên một tạp chí nổi tiếng.
decipherments can sometimes lead to more questions than answers.
Đôi khi, việc giải mã có thể dẫn đến nhiều câu hỏi hơn câu trả lời.
her decipherments provided insight into the author's intentions.
Những giải mã của cô ấy đã cung cấp cái nhìn sâu sắc về ý định của tác giả.
the decipherments revealed a complex social structure.
Những giải mã đã tiết lộ một cấu trúc xã hội phức tạp.
ancient decipherments
phân mã cổ đại
textual decipherments
phân mã văn bản
historical decipherments
phân mã lịch sử
cryptic decipherments
phân mã bí ẩn
linguistic decipherments
phân mã ngôn ngữ
symbolic decipherments
phân mã biểu tượng
cultural decipherments
phân mã văn hóa
scientific decipherments
phân mã khoa học
mystical decipherments
phân mã huyền bí
visual decipherments
phân mã trực quan
the decipherments of ancient texts can reveal lost knowledge.
Những giải mã các văn bản cổ có thể tiết lộ những kiến thức bị mất.
scholars often debate the accuracy of their decipherments.
Các học giả thường tranh luận về độ chính xác của các giải mã của họ.
new decipherments have changed our understanding of history.
Những giải mã mới đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về lịch sử.
the decipherments of hieroglyphs opened up a new world of information.
Những giải mã các chữ tượng hình đã mở ra một thế giới thông tin mới.
his decipherments of the code were groundbreaking.
Những giải mã của ông về mã hóa là đột phá.
decipherments of the manuscript took years to complete.
Việc giải mã bản thảo mất nhiều năm để hoàn thành.
the team published their decipherments in a renowned journal.
Nhóm đã đăng tải các giải mã của họ trên một tạp chí nổi tiếng.
decipherments can sometimes lead to more questions than answers.
Đôi khi, việc giải mã có thể dẫn đến nhiều câu hỏi hơn câu trả lời.
her decipherments provided insight into the author's intentions.
Những giải mã của cô ấy đã cung cấp cái nhìn sâu sắc về ý định của tác giả.
the decipherments revealed a complex social structure.
Những giải mã đã tiết lộ một cấu trúc xã hội phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay