demonizing

[Mỹ]/[ˈdiːmənaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈdiːmənaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle)Đại diện hoặc khắc họa ai đó hoặc cái gì đó như là quỷ dữ hoặc tà ác; Gán cho ai đó hoặc cái gì đó những phẩm chất quỷ dữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

demonizing others

Vietnamese_translation

avoid demonizing

Vietnamese_translation

demonizing behavior

Vietnamese_translation

stop demonizing

Vietnamese_translation

demonizing narratives

Vietnamese_translation

demonizing language

Vietnamese_translation

demonized groups

Vietnamese_translation

demonizing effect

Vietnamese_translation

demonizing someone

Vietnamese_translation

demonizing process

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the media often demonizing the opposition can be harmful to a healthy democracy.

Việc giới truyền thông thường xuyên bóp méo hình ảnh của đối lập có thể gây hại cho một nền dân chủ lành mạnh.

it's easy to fall into the trap of demonizing entire groups of people based on stereotypes.

Dễ dàng rơi vào bẫy của việc bóp méo toàn bộ các nhóm người dựa trên những định kiến.

demonizing immigrants fuels xenophobia and prejudice within society.

Việc bóp méo hình ảnh của người nhập cư thúc đẩy sự thù ghét và định kiến trong xã hội.

the politician accused the news outlet of demonizing his policies.

Nhà chính trị đã cáo buộc hãng tin bóp méo hình ảnh các chính sách của ông.

we need to avoid demonizing those with different viewpoints and engage in respectful dialogue.

Chúng ta cần tránh bóp méo những người có quan điểm khác và tham gia vào đối thoại tôn trọng.

demonizing any profession, like teaching, discourages talented individuals from entering the field.

Việc bóp méo bất kỳ nghề nghiệp nào, như dạy học, sẽ ngăn cản những cá nhân tài năng tham gia vào lĩnh vực đó.

the campaign strategy involved demonizing their rival to sway public opinion.

Chiến lược tranh cử bao gồm việc bóp méo hình ảnh đối thủ để tác động đến dư luận.

demonizing past generations prevents us from learning from their mistakes.

Việc bóp méo những thế hệ trước ngăn chúng ta học hỏi từ những sai lầm của họ.

it's counterproductive to demonizing someone before understanding their motivations.

Việc bóp méo ai đó trước khi hiểu động cơ của họ là phản tác dụng.

demonizing technology won't solve the underlying problems it presents.

Việc bóp méo công nghệ sẽ không giải quyết được những vấn đề cốt lõi mà nó gây ra.

the author warned against the dangers of demonizing complex issues.

Tác giả đã cảnh báo về những nguy hiểm của việc bóp méo những vấn đề phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay