avoiding dependability-lapses
Tránh sự cố về độ tin cậy
dependability-lapses occur
Sự cố về độ tin cậy xảy ra
mitigating dependability-lapses
Giảm thiểu sự cố về độ tin cậy
addressing dependability-lapses
Xử lý sự cố về độ tin cậy
preventing dependability-lapses
Ngăn ngừa sự cố về độ tin cậy
history of dependability-lapses
Lịch sử sự cố về độ tin cậy
detecting dependability-lapses
Phát hiện sự cố về độ tin cậy
the project suffered due to several dependability-lapses in the supply chain.
Dự án đã chịu ảnh hưởng do nhiều sự cố về độ tin cậy trong chuỗi cung ứng.
addressing dependability-lapses is crucial for maintaining customer trust.
Xử lý các sự cố về độ tin cậy là rất quan trọng để duy trì lòng tin của khách hàng.
frequent dependability-lapses led to significant delays in the production schedule.
Các sự cố về độ tin cậy thường xuyên đã gây ra những chậm trễ đáng kể trong lịch trình sản xuất.
we need to investigate the root causes of these dependability-lapses.
Chúng ta cần điều tra nguyên nhân gốc rễ của những sự cố về độ tin cậy này.
preventing dependability-lapses requires rigorous quality control measures.
Ngăn ngừa các sự cố về độ tin cậy đòi hỏi các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
the team's performance was impacted by unexpected dependability-lapses.
Hiệu suất của nhóm đã bị ảnh hưởng bởi các sự cố về độ tin cậy bất ngờ.
regular audits can help identify and mitigate potential dependability-lapses.
Các cuộc kiểm toán định kỳ có thể giúp xác định và giảm thiểu các sự cố về độ tin cậy tiềm tàng.
the system's overall reliability was compromised by recurring dependability-lapses.
Tổng thể độ tin cậy của hệ thống đã bị ảnh hưởng do các sự cố về độ tin cậy lặp lại.
training programs can reduce the risk of human error causing dependability-lapses.
Các chương trình đào tạo có thể giảm nguy cơ sai sót do con người gây ra các sự cố về độ tin cậy.
documentation is essential to prevent future dependability-lapses.
Tài liệu là cần thiết để ngăn ngừa các sự cố về độ tin cậy trong tương lai.
the report highlighted several areas prone to dependability-lapses.
Báo cáo đã chỉ ra một số khu vực dễ xảy ra sự cố về độ tin cậy.
avoiding dependability-lapses
Tránh sự cố về độ tin cậy
dependability-lapses occur
Sự cố về độ tin cậy xảy ra
mitigating dependability-lapses
Giảm thiểu sự cố về độ tin cậy
addressing dependability-lapses
Xử lý sự cố về độ tin cậy
preventing dependability-lapses
Ngăn ngừa sự cố về độ tin cậy
history of dependability-lapses
Lịch sử sự cố về độ tin cậy
detecting dependability-lapses
Phát hiện sự cố về độ tin cậy
the project suffered due to several dependability-lapses in the supply chain.
Dự án đã chịu ảnh hưởng do nhiều sự cố về độ tin cậy trong chuỗi cung ứng.
addressing dependability-lapses is crucial for maintaining customer trust.
Xử lý các sự cố về độ tin cậy là rất quan trọng để duy trì lòng tin của khách hàng.
frequent dependability-lapses led to significant delays in the production schedule.
Các sự cố về độ tin cậy thường xuyên đã gây ra những chậm trễ đáng kể trong lịch trình sản xuất.
we need to investigate the root causes of these dependability-lapses.
Chúng ta cần điều tra nguyên nhân gốc rễ của những sự cố về độ tin cậy này.
preventing dependability-lapses requires rigorous quality control measures.
Ngăn ngừa các sự cố về độ tin cậy đòi hỏi các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
the team's performance was impacted by unexpected dependability-lapses.
Hiệu suất của nhóm đã bị ảnh hưởng bởi các sự cố về độ tin cậy bất ngờ.
regular audits can help identify and mitigate potential dependability-lapses.
Các cuộc kiểm toán định kỳ có thể giúp xác định và giảm thiểu các sự cố về độ tin cậy tiềm tàng.
the system's overall reliability was compromised by recurring dependability-lapses.
Tổng thể độ tin cậy của hệ thống đã bị ảnh hưởng do các sự cố về độ tin cậy lặp lại.
training programs can reduce the risk of human error causing dependability-lapses.
Các chương trình đào tạo có thể giảm nguy cơ sai sót do con người gây ra các sự cố về độ tin cậy.
documentation is essential to prevent future dependability-lapses.
Tài liệu là cần thiết để ngăn ngừa các sự cố về độ tin cậy trong tương lai.
the report highlighted several areas prone to dependability-lapses.
Báo cáo đã chỉ ra một số khu vực dễ xảy ra sự cố về độ tin cậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay