dependability-lapses

[Mỹ]/[dɪˌpendəˈbɪləti ˈlæpsɪz]/
[Anh]/[dɪˌpendəˈbɪləti ˈlæpsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các trường hợp hoặc giai đoạn không duy trì được tính đáng tin cậy; sự cố về độ tin cậy; các giai đoạn mà tính đáng tin cậy bị xâm phạm hoặc mất đi; sự thất bại trong việc đáp ứng nhất quán các kỳ vọng về tính đáng tin cậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding dependability-lapses

Tránh sự cố về độ tin cậy

dependability-lapses occur

Sự cố về độ tin cậy xảy ra

mitigating dependability-lapses

Giảm thiểu sự cố về độ tin cậy

addressing dependability-lapses

Xử lý sự cố về độ tin cậy

preventing dependability-lapses

Ngăn ngừa sự cố về độ tin cậy

history of dependability-lapses

Lịch sử sự cố về độ tin cậy

detecting dependability-lapses

Phát hiện sự cố về độ tin cậy

Câu ví dụ

the project suffered due to several dependability-lapses in the supply chain.

Dự án đã chịu ảnh hưởng do nhiều sự cố về độ tin cậy trong chuỗi cung ứng.

addressing dependability-lapses is crucial for maintaining customer trust.

Xử lý các sự cố về độ tin cậy là rất quan trọng để duy trì lòng tin của khách hàng.

frequent dependability-lapses led to significant delays in the production schedule.

Các sự cố về độ tin cậy thường xuyên đã gây ra những chậm trễ đáng kể trong lịch trình sản xuất.

we need to investigate the root causes of these dependability-lapses.

Chúng ta cần điều tra nguyên nhân gốc rễ của những sự cố về độ tin cậy này.

preventing dependability-lapses requires rigorous quality control measures.

Ngăn ngừa các sự cố về độ tin cậy đòi hỏi các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

the team's performance was impacted by unexpected dependability-lapses.

Hiệu suất của nhóm đã bị ảnh hưởng bởi các sự cố về độ tin cậy bất ngờ.

regular audits can help identify and mitigate potential dependability-lapses.

Các cuộc kiểm toán định kỳ có thể giúp xác định và giảm thiểu các sự cố về độ tin cậy tiềm tàng.

the system's overall reliability was compromised by recurring dependability-lapses.

Tổng thể độ tin cậy của hệ thống đã bị ảnh hưởng do các sự cố về độ tin cậy lặp lại.

training programs can reduce the risk of human error causing dependability-lapses.

Các chương trình đào tạo có thể giảm nguy cơ sai sót do con người gây ra các sự cố về độ tin cậy.

documentation is essential to prevent future dependability-lapses.

Tài liệu là cần thiết để ngăn ngừa các sự cố về độ tin cậy trong tương lai.

the report highlighted several areas prone to dependability-lapses.

Báo cáo đã chỉ ra một số khu vực dễ xảy ra sự cố về độ tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay