derriere view
góc nhìn phía sau
derriere end
đầu phía sau
derriere seat
ghế phía sau
derriere line
đường phía sau
derriere kick
đá phía sau
derriere shot
cảnh phía sau
derriere viewfinder
ngắm ảnh phía sau
derriere camera
máy ảnh phía sau
derriere glance
nhìn thoáng qua phía sau
derriere position
vị trí phía sau
she slipped and fell on her derriere.
Cô ấy bị trượt chân và ngã xuống mông.
he has a tattoo on his derriere.
Anh ấy có một hình xăm trên mông.
make sure to protect your derriere when riding a bike.
Hãy chắc chắn bảo vệ mông của bạn khi đi xe đạp.
she sat down hard on her derriere.
Cô ấy ngồi xuống mông rất mạnh.
he laughed and said it was a pain in the derriere.
Anh ấy cười và nói đó là một nỗi đau ở mông.
she has been working out to tone her derriere.
Cô ấy đã tập luyện để thon gọn mông.
his derriere was sore after the long hike.
Mông của anh ấy bị đau sau chuyến đi bộ đường dài.
she wore a dress that accentuated her derriere.
Cô ấy mặc một chiếc váy làm nổi bật vòng ba của mình.
he joked about having a big derriere.
Anh ấy đùa về việc có một vòng ba lớn.
she fell right on her derriere while skating.
Cô ấy ngã ngay xuống mông khi đang trượt patin.
derriere view
góc nhìn phía sau
derriere end
đầu phía sau
derriere seat
ghế phía sau
derriere line
đường phía sau
derriere kick
đá phía sau
derriere shot
cảnh phía sau
derriere viewfinder
ngắm ảnh phía sau
derriere camera
máy ảnh phía sau
derriere glance
nhìn thoáng qua phía sau
derriere position
vị trí phía sau
she slipped and fell on her derriere.
Cô ấy bị trượt chân và ngã xuống mông.
he has a tattoo on his derriere.
Anh ấy có một hình xăm trên mông.
make sure to protect your derriere when riding a bike.
Hãy chắc chắn bảo vệ mông của bạn khi đi xe đạp.
she sat down hard on her derriere.
Cô ấy ngồi xuống mông rất mạnh.
he laughed and said it was a pain in the derriere.
Anh ấy cười và nói đó là một nỗi đau ở mông.
she has been working out to tone her derriere.
Cô ấy đã tập luyện để thon gọn mông.
his derriere was sore after the long hike.
Mông của anh ấy bị đau sau chuyến đi bộ đường dài.
she wore a dress that accentuated her derriere.
Cô ấy mặc một chiếc váy làm nổi bật vòng ba của mình.
he joked about having a big derriere.
Anh ấy đùa về việc có một vòng ba lớn.
she fell right on her derriere while skating.
Cô ấy ngã ngay xuống mông khi đang trượt patin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay