desegmenting

[Mỹ]//ˌdiː.sɛɡˈmɛn.tɪŋ//
[Anh]//ˌdiː.sɛɡˈmɛn.tɪŋ//

Dịch

v. động từ hiện tại của desegment: làm lại thành một thể nguyên vẹn; loại bỏ sự phân đoạn khỏi dữ liệu.
adj. thực hiện hành động đảo ngược sự phân đoạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

desegmenting data

Việc phân đoạn dữ liệu

desegmenting process

Quy trình phân đoạn

desegmenting algorithm

Thuật toán phân đoạn

is desegmenting

Là phân đoạn

desegmenting operation

Phép phân đoạn

desegmenting function

Hàm phân đoạn

Câu ví dụ

the software is desegmenting the data for easier analysis.

Phần mềm đang phân đoạn lại dữ liệu để phân tích dễ dàng hơn.

desegmenting the market revealed new consumer groups.

Việc phân đoạn lại thị trường đã tiết lộ các nhóm người tiêu dùng mới.

we are desegmenting the customer base into smaller niches.

Chúng tôi đang phân đoạn lại cơ sở khách hàng thành các phân khúc nhỏ hơn.

the algorithm helps in desegmenting the image into distinct regions.

Thuật toán giúp phân đoạn lại hình ảnh thành các khu vực riêng biệt.

desegmenting the text improves natural language processing results.

Việc phân đoạn lại văn bản cải thiện kết quả xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

the process of desegmenting network traffic enhances security monitoring.

Quy trình phân đoạn lại lưu lượng mạng nâng cao giám sát an ninh.

they are desegmenting the budget into category-specific allocations.

Họ đang phân đoạn lại ngân sách thành các phân bổ theo danh mục cụ thể.

desegmenting the population data reveals more nuanced behavioral patterns.

Việc phân đoạn lại dữ liệu dân số tiết lộ các mô hình hành vi tinh tế hơn.

the tool assists in desegmenting complex datasets for analysis.

Công cụ này hỗ trợ phân đoạn lại các tập dữ liệu phức tạp để phân tích.

desegmenting the document facilitates better content organization.

Việc phân đoạn lại tài liệu giúp tổ chức nội dung tốt hơn.

after desegmenting the audio file, we identified multiple sound sources.

Sau khi phân đoạn lại tệp âm thanh, chúng tôi đã xác định được nhiều nguồn âm thanh.

desegmenting the survey responses allowed for more detailed reporting.

Việc phân đoạn lại các phản hồi khảo sát cho phép báo cáo chi tiết hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay