diffusivity

[Mỹ]/dɪˈfjuːsɪvɪti/
[Anh]/dɪˈfjuːsɪvɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.có khả năng khuếch tán của một chất; tỷ lệ mà quá trình khuếch tán xảy ra; hệ số khuếch tán
Word Forms
số nhiềudiffusivities

Cụm từ & Cách kết hợp

effective diffusivity

hệ số khuếch tán hiệu dụng

molecular diffusivity

khuếch tán phân tử

thermal diffusivity

khuếch tán nhiệt

mass diffusivity

khuếch tán khối lượng

diffusivity coefficient

hệ số khuếch tán

diffusivity model

mô hình khuếch tán

diffusivity measurement

đo độ khuếch tán

diffusivity analysis

phân tích độ khuếch tán

apparent diffusivity

độ khuếch tán biểu kiến

diffusivity profile

hình thái độ khuếch tán

Câu ví dụ

the diffusivity of gas in a liquid is an important factor in chemical reactions.

độ khuếch tán của khí trong chất lỏng là một yếu tố quan trọng trong các phản ứng hóa học.

researchers measured the diffusivity of various substances in different conditions.

các nhà nghiên cứu đã đo độ khuếch tán của các chất khác nhau trong các điều kiện khác nhau.

high diffusivity can lead to faster mixing of chemicals.

độ khuếch tán cao có thể dẫn đến sự trộn lẫn nhanh hơn của các hóa chất.

the diffusivity of a solute affects the rate of diffusion.

độ khuếch tán của một dung môi ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán.

understanding diffusivity is crucial for developing new materials.

hiểu biết về độ khuếch tán rất quan trọng để phát triển các vật liệu mới.

temperature can influence the diffusivity of a substance.

nhiệt độ có thể ảnh hưởng đến độ khuếch tán của một chất.

diffusivity is a key parameter in environmental science.

độ khuếch tán là một tham số quan trọng trong khoa học môi trường.

the study focused on the diffusivity of pollutants in soil.

nghiên cứu tập trung vào độ khuếch tán của các chất gây ô nhiễm trong đất.

different materials exhibit varying diffusivity characteristics.

các vật liệu khác nhau thể hiện các đặc tính khuếch tán khác nhau.

scientists are exploring the relationship between temperature and diffusivity.

các nhà khoa học đang khám phá mối quan hệ giữa nhiệt độ và độ khuếch tán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay