disembellish

[US]/[ˌdɪsɪmˈbelɪʃ]/
[UK]/[ˌdɪsɪmˈbelɪʃ]/

Translation

v. Làm cho điều gì đó ít hoa mỹ hoặc phô trương hơn; đơn giản hóa; loại bỏ hoặc giảm bớt sự trang trí hoặc trang trí quá mức.

Phrases & Collocations

disembellish stories

Loại bỏ những chi tiết không cần thiết trong câu chuyện

disembellishing facts

Loại bỏ những chi tiết không cần thiết trong sự thật

disembellished truth

Sự thật đã được loại bỏ những chi tiết không cần thiết

disembellish details

Loại bỏ những chi tiết không cần thiết

disembellished account

Bản báo cáo đã được loại bỏ những chi tiết không cần thiết

disembellish events

Loại bỏ những chi tiết không cần thiết trong các sự kiện

disembellished version

Bản phiên bản đã được loại bỏ những chi tiết không cần thiết

disembellishing claims

Loại bỏ những chi tiết không cần thiết trong các tuyên bố

disembellished report

Bản báo cáo đã được loại bỏ những chi tiết không cần thiết

disembellish reality

Loại bỏ những chi tiết không cần thiết trong thực tế

Example Sentences

the politician tried to disembellish the story to protect his reputation.

Chính trị gia đã cố gắng loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi câu chuyện để bảo vệ danh tiếng của mình.

we need to disembellish the data to make it more appealing to investors.

Chúng ta cần loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi dữ liệu để làm cho nó hấp dẫn hơn đối với các nhà đầu tư.

the marketing team disembellished the product's features in the advertisement.

Đội ngũ marketing đã loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi các tính năng của sản phẩm trong quảng cáo.

don't disembellish the truth; honesty is always the best policy.

Đừng loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi sự thật; lòng trung thực luôn là chính sách tốt nhất.

the report was heavily disembellished to present a more positive outlook.

Báo cáo đã bị loại bỏ nhiều chi tiết không cần thiết để trình bày một quan điểm tích cực hơn.

he attempted to disembellish his past failures to secure the job.

Ông đã cố gắng loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi những thất bại trong quá khứ của mình để giành được công việc.

the company disembellished its financial statements to attract buyers.

Công ty đã loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi các báo cáo tài chính để thu hút người mua.

it's important to avoid disembellishing the facts when writing a scientific paper.

Rất quan trọng là phải tránh loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi sự thật khi viết một bài báo khoa học.

the witness was accused of disembellishing their testimony in court.

Người làm chứng bị buộc tội đã loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi lời khai của họ tại tòa án.

disembellishing the reality won't solve the underlying problems.

Loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi thực tế sẽ không giải quyết được các vấn đề cốt lõi.

the author disembellished the historical events for dramatic effect.

Tác giả đã loại bỏ các chi tiết không cần thiết khỏi các sự kiện lịch sử để tạo hiệu ứng kịch tính.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now