the old folks believed that divils roamed the earth at night.
Người già tin rằng những con quỷ lang thang trên mặt đất vào ban đêm.
she gave a divil's luck finding that lost wallet.
Cô ấy có vận may của quỷ để tìm thấy chiếc ví bị mất đó.
the painter was a poor divil who couldn't catch a break.
Nhà họa sĩ là một con quỷ nghèo không thể có được cơ hội.
you have to fight the divils inside your head to succeed.
Bạn phải chiến đấu với những con quỷ bên trong đầu bạn để thành công.
the loud music drove the poor divils mad next door.
Âm nhạc ồn ào đã làm cho những con quỷ nghèo bên cạnh điên cuồng.
it's raining divils and pitchforks out there tonight.
Đêm nay đang mưa quỷ và cái cày ngoài kia.
he ran like the divil to catch the departing bus.
Anh ta chạy như quỷ để bắt kịp chiếc xe buýt đang rời đi.
the divil looks after his own, they whispered in the village.
Quỷ lo cho những người của mình, họ thì thầm ở trong làng.
what in the divil's name are you doing here?
Bạn đang làm gì ở đây, theo tên quỷ nào?
better the divil you know than the divil you don't.
Tốt hơn là quỷ bạn biết chứ không phải quỷ bạn không biết.
the little divil broke the vase and blamed the cat.
Con quỷ nhỏ đã làm vỡ cái lọ và đổ lỗi cho con mèo.
we need to raise the divil to get these reforms passed.
Chúng ta cần huy động quỷ để thông qua những cải cách này.
the old folks believed that divils roamed the earth at night.
Người già tin rằng những con quỷ lang thang trên mặt đất vào ban đêm.
she gave a divil's luck finding that lost wallet.
Cô ấy có vận may của quỷ để tìm thấy chiếc ví bị mất đó.
the painter was a poor divil who couldn't catch a break.
Nhà họa sĩ là một con quỷ nghèo không thể có được cơ hội.
you have to fight the divils inside your head to succeed.
Bạn phải chiến đấu với những con quỷ bên trong đầu bạn để thành công.
the loud music drove the poor divils mad next door.
Âm nhạc ồn ào đã làm cho những con quỷ nghèo bên cạnh điên cuồng.
it's raining divils and pitchforks out there tonight.
Đêm nay đang mưa quỷ và cái cày ngoài kia.
he ran like the divil to catch the departing bus.
Anh ta chạy như quỷ để bắt kịp chiếc xe buýt đang rời đi.
the divil looks after his own, they whispered in the village.
Quỷ lo cho những người của mình, họ thì thầm ở trong làng.
what in the divil's name are you doing here?
Bạn đang làm gì ở đây, theo tên quỷ nào?
better the divil you know than the divil you don't.
Tốt hơn là quỷ bạn biết chứ không phải quỷ bạn không biết.
the little divil broke the vase and blamed the cat.
Con quỷ nhỏ đã làm vỡ cái lọ và đổ lỗi cho con mèo.
we need to raise the divil to get these reforms passed.
Chúng ta cần huy động quỷ để thông qua những cải cách này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay